uneaten food
thực phẩm còn thừa
uneaten meal
bữa ăn còn thừa
uneaten snack
đồ ăn nhẹ còn thừa
uneaten leftovers
đồ thừa
uneaten portion
phần còn thừa
uneaten bread
bánh mì còn thừa
uneaten cake
bánh ngọt còn thừa
uneaten fruit
hoa quả còn thừa
uneaten dessert
tráng miệng còn thừa
uneaten vegetables
rau củ còn thừa
there was a lot of uneaten food at the party.
Có rất nhiều thức ăn thừa tại bữa tiệc.
the uneaten leftovers were thrown away.
Những thức ăn thừa không được ăn đã bị vứt bỏ.
she felt guilty about the uneaten portion of her meal.
Cô ấy cảm thấy có lỗi vì phần thức ăn chưa ăn của mình.
we should save the uneaten snacks for later.
Chúng ta nên giữ lại những món ăn vặt chưa ăn cho sau này.
the restaurant donated the uneaten food to charity.
Nhà hàng đã quyên góp những thức ăn thừa cho từ thiện.
uneaten meals can lead to food waste.
Những bữa ăn thừa có thể dẫn đến lãng phí thực phẩm.
he regretted leaving the uneaten cake behind.
Anh ấy hối hận vì đã để lại chiếc bánh chưa ăn.
she packed the uneaten sandwiches for lunch tomorrow.
Cô ấy đã chuẩn bị những chiếc bánh mì sandwich chưa ăn cho bữa trưa ngày mai.
they decided to eat the uneaten pizza later.
Họ quyết định ăn những chiếc pizza chưa ăn sau.
he was surprised by the amount of uneaten food at the event.
Anh ấy ngạc nhiên trước lượng thức ăn thừa tại sự kiện.
uneaten food
thực phẩm còn thừa
uneaten meal
bữa ăn còn thừa
uneaten snack
đồ ăn nhẹ còn thừa
uneaten leftovers
đồ thừa
uneaten portion
phần còn thừa
uneaten bread
bánh mì còn thừa
uneaten cake
bánh ngọt còn thừa
uneaten fruit
hoa quả còn thừa
uneaten dessert
tráng miệng còn thừa
uneaten vegetables
rau củ còn thừa
there was a lot of uneaten food at the party.
Có rất nhiều thức ăn thừa tại bữa tiệc.
the uneaten leftovers were thrown away.
Những thức ăn thừa không được ăn đã bị vứt bỏ.
she felt guilty about the uneaten portion of her meal.
Cô ấy cảm thấy có lỗi vì phần thức ăn chưa ăn của mình.
we should save the uneaten snacks for later.
Chúng ta nên giữ lại những món ăn vặt chưa ăn cho sau này.
the restaurant donated the uneaten food to charity.
Nhà hàng đã quyên góp những thức ăn thừa cho từ thiện.
uneaten meals can lead to food waste.
Những bữa ăn thừa có thể dẫn đến lãng phí thực phẩm.
he regretted leaving the uneaten cake behind.
Anh ấy hối hận vì đã để lại chiếc bánh chưa ăn.
she packed the uneaten sandwiches for lunch tomorrow.
Cô ấy đã chuẩn bị những chiếc bánh mì sandwich chưa ăn cho bữa trưa ngày mai.
they decided to eat the uneaten pizza later.
Họ quyết định ăn những chiếc pizza chưa ăn sau.
he was surprised by the amount of uneaten food at the event.
Anh ấy ngạc nhiên trước lượng thức ăn thừa tại sự kiện.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay