unexceptionable

[Mỹ]/ˌʌnɪkˈsepʃənəbl/
[Anh]/ˌʌnɪkˈsepʃənəbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. hoàn toàn thỏa mãn; không có lỗi.

Câu ví dụ

the unexceptionable belief that society should be governed by law.

niềm tin không thể tranh cãi rằng xã hội nên được điều hành bởi luật pháp.

present an unexceptionable argument

trình bày một lập luận không thể bị phản bác

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay