unexperienced

[Mỹ]/[ˌʌnɪkˈspɪərd]/
[Anh]/[ˌʌnɪkˈspɪərd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.thiếu kinh nghiệm; chưa từng trải qua điều gì.
adv.thiếu kinh nghiệm

Cụm từ & Cách kết hợp

unexperienced driver

người lái xe thiếu kinh nghiệm

unexperienced traveler

người du lịch thiếu kinh nghiệm

being unexperienced

thiếu kinh nghiệm

unexperienced staff

nhân viên thiếu kinh nghiệm

unexperienced hand

người có tay nghề chưa có kinh nghiệm

unexperienced performer

người biểu diễn thiếu kinh nghiệm

unexperienced volunteer

người tình nguyện viên thiếu kinh nghiệm

unexperienced worker

công nhân thiếu kinh nghiệm

unexperienced candidate

ứng viên thiếu kinh nghiệm

unexperienced intern

nhân viên thực tập sinh thiếu kinh nghiệm

Câu ví dụ

the unexperienced hiker felt overwhelmed by the mountain trail.

người leo núi thiếu kinh nghiệm cảm thấy quá sức trước con đường mòn trên núi.

as an unexperienced driver, she was nervous on the highway.

với tư cách là một người lái xe thiếu kinh nghiệm, cô ấy cảm thấy lo lắng trên đường cao tốc.

he was an unexperienced coder, but eager to learn new skills.

anh ấy là một lập trình viên thiếu kinh nghiệm, nhưng rất muốn học các kỹ năng mới.

the unexperienced waiter accidentally spilled a drink on the customer.

người bồi bàn thiếu kinh nghiệm vô tình làm đổ đồ uống lên khách hàng.

being unexperienced in public speaking, he practiced in front of a mirror.

vì thiếu kinh nghiệm khi nói trước công chúng, anh ấy đã luyện tập trước gương.

she was an unexperienced entrepreneur starting her own business.

cô ấy là một doanh nhân thiếu kinh nghiệm bắt đầu công việc kinh doanh của riêng mình.

the unexperienced artist sought guidance from a more established mentor.

nghệ sĩ thiếu kinh nghiệm tìm kiếm sự hướng dẫn từ một người cố vấn có kinh nghiệm hơn.

due to being unexperienced, the intern made several mistakes.

do thiếu kinh nghiệm, người thực tập sinh đã mắc phải một vài lỗi.

the unexperienced team struggled to coordinate their efforts effectively.

đội ngũ thiếu kinh nghiệm gặp khó khăn trong việc điều phối nỗ lực một cách hiệu quả.

he felt unexperienced compared to the other professionals in the room.

anh ấy cảm thấy thiếu kinh nghiệm so với những người làm chuyên môn khác trong phòng.

the unexperienced volunteer needed more training for the task.

người tình nguyện viên thiếu kinh nghiệm cần được đào tạo thêm cho nhiệm vụ đó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay