unexpressed

[Mỹ]/ʌnɪk'sprest/
[Anh]/ˌʌnɪk'sprɛst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không được diễn đạt, không được nói ra.

Câu ví dụ

an unexpressed truth; unexpressed rage.

một sự thật chưa bày tỏ; sự tức giận chưa bày tỏ.

an unexpressed gene; an unexpressed trait.

một gen không biểu hiện; một đặc điểm không biểu hiện.

Ví dụ thực tế

Wherever there is unexpressed possibility, or function not performed, there is unsatisfied desire.

Bất cứ nơi nào có khả năng chưa được thể hiện, hoặc chức năng chưa được thực hiện, đều có những khát vọng chưa được thỏa mãn.

Nguồn: The Lost Wealth Classics

It runs through fields of buried desires, self-esteem issues, and unexpressed values.

Nó chạy qua những lĩnh vực của những khát vọng chôn vùi, các vấn đề về lòng tự trọng và những giá trị chưa được thể hiện.

Nguồn: Steve teaches you career planning.

It usually had to do with my unexpressed confidence.

Nó thường có liên quan đến sự tự tin chưa được thể hiện của tôi.

Nguồn: Mad Men Season 1

You know, just when I think we're making progress in our relationship, we revert to our old patterns where thoughts and feelings go unexpressed.

Bạn biết đấy, ngay cả khi tôi nghĩ chúng ta đang tiến bộ trong mối quan hệ của mình, chúng ta lại quay trở lại những thói quen cũ, nơi những suy nghĩ và cảm xúc không được thể hiện.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 9

It is this consciousness, expressed or unexpressed, (frequently the former) of his own supreme importance in her destiny that colours every thought and action of man towards woman.

Chính là ý thức này, được thể hiện hoặc không được thể hiện (thường là cái trước) về tầm quan trọng tối thượng của anh ấy trong số phận của cô ấy, đã tạo nên màu sắc cho mọi suy nghĩ và hành động của đàn ông đối với phụ nữ.

Nguồn: Marriage and Love

" A woman's heart is a deep ocean of secrets." This line, voiced by the elderly Rose, emphasizes the depth of a woman's experiences and emotions, many of which remain unsaid and unexpressed.

“Trái tim người phụ nữ là một đại dương sâu thẳm chứa đựng những bí mật.” Câu nói này, do bà Rose lớn tuổi thể hiện, nhấn mạnh chiều sâu của những kinh nghiệm và cảm xúc của phụ nữ, nhiều trong số đó vẫn chưa được nói ra và chưa được thể hiện.

Nguồn: 202323

It seemed to him equally difficult this morning to tell all the truth to Missy. He thought it would be offering an insult. It was inevitable, as in all worldly affairs, that there should remain something unexpressed but understood.

Cảm giác với anh ta vào buổi sáng đó cũng khó khăn không kém khi phải nói toàn bộ sự thật với Missy. Anh ta nghĩ rằng đó sẽ là một sự xúc phạm. Điều này là không thể tránh khỏi, như trong mọi công việc thế sự, rằng vẫn còn điều gì đó chưa được thể hiện nhưng vẫn được hiểu.

Nguồn: Resurrection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay