unfeathered chick
con gà con chưa mọc lông
stay unfeathered
giữ nguyên trạng thái chưa mọc lông
unfeathered state
trạng thái chưa mọc lông
becoming unfeathered
đang chuyển sang trạng thái chưa mọc lông
unfeathered nest
ổ chim chưa mọc lông
unfeathered plumage
lông vũ chưa mọc
unfeathered down
lông tơ chưa mọc
unfeathered young
con non chưa mọc lông
unfeathered form
dạng chưa mọc lông
initially unfeathered
ban đầu chưa mọc lông
the unfeathered hatchling looked vulnerable in the nest.
Con non không mọc lông trông rất dễ tổn thương trong tổ.
we observed several unfeathered cygnets near the water's edge.
Chúng tôi đã quan sát thấy nhiều chú cygnet không mọc lông gần mép nước.
the unfeathered owlet struggled to fly from the branch.
Con chim cú non không mọc lông cố gắng bay khỏi cành cây.
the unfeathered ducklings followed their mother closely.
Những chú vịt con không mọc lông đi theo mẹ rất gần.
an unfeathered chick pecked at the ground for food.
Một chú chim non không mọc lông gặm đất để tìm thức ăn.
the unfeathered fledgling was learning to forage.
Con chim non không mọc lông đang học cách kiếm ăn.
the unfeathered gosling waddled across the lawn.
Con ngan con không mọc lông lạch cách trên bãi cỏ.
we protected the unfeathered birds from the cold wind.
Chúng tôi đã bảo vệ những con chim không mọc lông khỏi gió lạnh.
the unfeathered pigeon huddled against the building.
Con chim b鸽 non không mọc lông cụp vào phía tòa nhà.
the unfeathered robin hopped around searching for worms.
Con chim chích chòe non không mọc lông nhảy nhót xung quanh tìm giun.
the unfeathered eagle chick was dependent on its parents.
Con eagle non không mọc lông phụ thuộc vào cha mẹ.
unfeathered chick
con gà con chưa mọc lông
stay unfeathered
giữ nguyên trạng thái chưa mọc lông
unfeathered state
trạng thái chưa mọc lông
becoming unfeathered
đang chuyển sang trạng thái chưa mọc lông
unfeathered nest
ổ chim chưa mọc lông
unfeathered plumage
lông vũ chưa mọc
unfeathered down
lông tơ chưa mọc
unfeathered young
con non chưa mọc lông
unfeathered form
dạng chưa mọc lông
initially unfeathered
ban đầu chưa mọc lông
the unfeathered hatchling looked vulnerable in the nest.
Con non không mọc lông trông rất dễ tổn thương trong tổ.
we observed several unfeathered cygnets near the water's edge.
Chúng tôi đã quan sát thấy nhiều chú cygnet không mọc lông gần mép nước.
the unfeathered owlet struggled to fly from the branch.
Con chim cú non không mọc lông cố gắng bay khỏi cành cây.
the unfeathered ducklings followed their mother closely.
Những chú vịt con không mọc lông đi theo mẹ rất gần.
an unfeathered chick pecked at the ground for food.
Một chú chim non không mọc lông gặm đất để tìm thức ăn.
the unfeathered fledgling was learning to forage.
Con chim non không mọc lông đang học cách kiếm ăn.
the unfeathered gosling waddled across the lawn.
Con ngan con không mọc lông lạch cách trên bãi cỏ.
we protected the unfeathered birds from the cold wind.
Chúng tôi đã bảo vệ những con chim không mọc lông khỏi gió lạnh.
the unfeathered pigeon huddled against the building.
Con chim b鸽 non không mọc lông cụp vào phía tòa nhà.
the unfeathered robin hopped around searching for worms.
Con chim chích chòe non không mọc lông nhảy nhót xung quanh tìm giun.
the unfeathered eagle chick was dependent on its parents.
Con eagle non không mọc lông phụ thuộc vào cha mẹ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay