unfettering creativity
khai phóng sự sáng tạo
unfettering potential
khai phóng tiềm năng
unfettering growth
khai phóng sự phát triển
unfettering innovation
khai phóng sự đổi mới
unfettering ideas
khai phóng ý tưởng
unfettering progress
khai phóng sự tiến bộ
unfettering change
khai phóng sự thay đổi
unfettering freedom
khai phóng tự do
unfettering expression
khai phóng sự thể hiện
unfettering vision
khai phóng tầm nhìn
unfettering creativity is essential for innovation.
Giải phóng sự sáng tạo là điều cần thiết cho sự đổi mới.
the new policy aims at unfettering the economy.
Chính sách mới nhằm mục đích giải phóng nền kinh tế.
unfettering one's mind can lead to new perspectives.
Giải phóng tâm trí có thể dẫn đến những quan điểm mới.
this initiative focuses on unfettering access to education.
Sáng kiến này tập trung vào việc giải phóng khả năng tiếp cận giáo dục.
unfettering the imagination can result in extraordinary ideas.
Giải phóng trí tưởng tượng có thể dẫn đến những ý tưởng phi thường.
they believe in unfettering the potential of young minds.
Họ tin tưởng vào việc giải phóng tiềm năng của những người trẻ tuổi.
unfettering trade can boost economic growth.
Giải phóng thương mại có thể thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
the artist spoke about unfettering his artistic expression.
Nghệ sĩ đã nói về việc giải phóng sự thể hiện nghệ thuật của mình.
unfettering technology can drive societal change.
Giải phóng công nghệ có thể thúc đẩy sự thay đổi xã hội.
they are working towards unfettering the internet.
Họ đang nỗ lực để giải phóng internet.
unfettering creativity
khai phóng sự sáng tạo
unfettering potential
khai phóng tiềm năng
unfettering growth
khai phóng sự phát triển
unfettering innovation
khai phóng sự đổi mới
unfettering ideas
khai phóng ý tưởng
unfettering progress
khai phóng sự tiến bộ
unfettering change
khai phóng sự thay đổi
unfettering freedom
khai phóng tự do
unfettering expression
khai phóng sự thể hiện
unfettering vision
khai phóng tầm nhìn
unfettering creativity is essential for innovation.
Giải phóng sự sáng tạo là điều cần thiết cho sự đổi mới.
the new policy aims at unfettering the economy.
Chính sách mới nhằm mục đích giải phóng nền kinh tế.
unfettering one's mind can lead to new perspectives.
Giải phóng tâm trí có thể dẫn đến những quan điểm mới.
this initiative focuses on unfettering access to education.
Sáng kiến này tập trung vào việc giải phóng khả năng tiếp cận giáo dục.
unfettering the imagination can result in extraordinary ideas.
Giải phóng trí tưởng tượng có thể dẫn đến những ý tưởng phi thường.
they believe in unfettering the potential of young minds.
Họ tin tưởng vào việc giải phóng tiềm năng của những người trẻ tuổi.
unfettering trade can boost economic growth.
Giải phóng thương mại có thể thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
the artist spoke about unfettering his artistic expression.
Nghệ sĩ đã nói về việc giải phóng sự thể hiện nghệ thuật của mình.
unfettering technology can drive societal change.
Giải phóng công nghệ có thể thúc đẩy sự thay đổi xã hội.
they are working towards unfettering the internet.
Họ đang nỗ lực để giải phóng internet.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay