unfitted clothes
quần áo không vừa vặn
unfitted parts
các bộ phận không vừa vặn
unfitted shoes
giày không vừa vặn
unfitted furniture
đồ nội thất không vừa vặn
unfitted design
thiết kế không phù hợp
unfitted equipment
thiết bị không vừa vặn
unfitted garments
quần áo không vừa vặn
unfitted dimensions
kích thước không phù hợp
unfitted accessories
phụ kiện không vừa vặn
unfitted solutions
các giải pháp không phù hợp
the shoes were unfitted, causing discomfort during the hike.
đôi giày không phù hợp, gây khó chịu trong suốt chuyến đi bộ đường dài.
she felt unfitted for the role she was assigned.
cô cảm thấy không phù hợp với vai trò mà cô được giao.
his skills were unfitted for the demands of the job.
kỹ năng của anh ấy không phù hợp với yêu cầu của công việc.
the furniture was unfitted for the small apartment.
đồ nội thất không phù hợp với căn hộ nhỏ.
they realized the equipment was unfitted for the task at hand.
họ nhận ra thiết bị không phù hợp với nhiệm vụ trước mắt.
her attitude seemed unfitted for a team environment.
tinh thần của cô ấy có vẻ không phù hợp với môi trường làm việc nhóm.
the dress was unfitted, making her feel self-conscious.
váy áo không phù hợp, khiến cô ấy cảm thấy tự ti.
his arguments were unfitted for the serious discussion.
các lập luận của anh ấy không phù hợp với cuộc thảo luận nghiêm túc.
the software was unfitted for the needs of the users.
phần mềm không phù hợp với nhu cầu của người dùng.
they found the strategy unfitted to the current market conditions.
họ thấy chiến lược không phù hợp với điều kiện thị trường hiện tại.
unfitted clothes
quần áo không vừa vặn
unfitted parts
các bộ phận không vừa vặn
unfitted shoes
giày không vừa vặn
unfitted furniture
đồ nội thất không vừa vặn
unfitted design
thiết kế không phù hợp
unfitted equipment
thiết bị không vừa vặn
unfitted garments
quần áo không vừa vặn
unfitted dimensions
kích thước không phù hợp
unfitted accessories
phụ kiện không vừa vặn
unfitted solutions
các giải pháp không phù hợp
the shoes were unfitted, causing discomfort during the hike.
đôi giày không phù hợp, gây khó chịu trong suốt chuyến đi bộ đường dài.
she felt unfitted for the role she was assigned.
cô cảm thấy không phù hợp với vai trò mà cô được giao.
his skills were unfitted for the demands of the job.
kỹ năng của anh ấy không phù hợp với yêu cầu của công việc.
the furniture was unfitted for the small apartment.
đồ nội thất không phù hợp với căn hộ nhỏ.
they realized the equipment was unfitted for the task at hand.
họ nhận ra thiết bị không phù hợp với nhiệm vụ trước mắt.
her attitude seemed unfitted for a team environment.
tinh thần của cô ấy có vẻ không phù hợp với môi trường làm việc nhóm.
the dress was unfitted, making her feel self-conscious.
váy áo không phù hợp, khiến cô ấy cảm thấy tự ti.
his arguments were unfitted for the serious discussion.
các lập luận của anh ấy không phù hợp với cuộc thảo luận nghiêm túc.
the software was unfitted for the needs of the users.
phần mềm không phù hợp với nhu cầu của người dùng.
they found the strategy unfitted to the current market conditions.
họ thấy chiến lược không phù hợp với điều kiện thị trường hiện tại.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay