unflagged

[Mỹ]/ʌnˈflæɡd/
[Anh]/ʌnˈflæɡd/

Dịch

v. đã có cờ hoặc nhãn được loại bỏ; loại bỏ các dấu hoặc chỉ báo từ một thứ gì đó

Cụm từ & Cách kết hợp

unflagged enthusiasm

niềm hăng hái chưa được đánh dấu

unflagged support

sự ủng hộ chưa được đánh dấu

unflagged commitment

cam kết chưa được đánh dấu

remains unflagged

vẫn chưa được đánh dấu

unflagged vigilance

sự cảnh giác chưa được đánh dấu

unflagged loyalty

sự trung thành chưa được đánh dấu

goes unflagged

chưa được đánh dấu

unflagged determination

ý chí chưa được đánh dấu

unflagged spirit

tinh thần chưa được đánh dấu

unflagged courage

sự dũng cảm chưa được đánh dấu

Câu ví dụ

the unflagged email passed through the spam filter successfully.

Email chưa được đánh dấu đã vượt qua bộ lọc spam thành công.

unflagged files can be easily accessed by all team members.

Các tệp chưa được đánh dấu có thể được truy cập dễ dàng bởi tất cả các thành viên trong nhóm.

the unflagged message remained visible on the forum.

Tin nhắn chưa được đánh dấu vẫn hiển thị trên diễn đàn.

the software flagged some files but left others unflagged.

Phần mềm đã đánh dấu một số tệp nhưng để lại những tệp khác không được đánh dấu.

unflagged comments are published automatically on this platform.

Các bình luận chưa được đánh dấu sẽ được xuất bản tự động trên nền tảng này.

the unflagged post accumulated thousands of likes.

Bài đăng chưa được đánh dấu đã thu hút hàng nghìn lượt thích.

our unflagged inventory items are ready for shipment.

Các mặt hàng tồn kho chưa được đánh dấu của chúng tôi đã sẵn sàng để giao hàng.

the system identified the unflagged transactions as legitimate.

Hệ thống đã xác định các giao dịch chưa được đánh dấu là hợp lệ.

unflagged users have full access to the database.

Các người dùng chưa được đánh dấu có quyền truy cập đầy đủ vào cơ sở dữ liệu.

the unflagged application was approved without review.

Ứng dụng chưa được đánh dấu đã được phê duyệt mà không cần xem xét.

an unflagged vessel passed through the international waters.

Một tàu chưa được đánh dấu đã đi qua vùng biển quốc tế.

the unflagged territory was claimed by the neighboring country.

Vùng lãnh thổ chưa được đánh dấu đã bị nước láng giềng tuyên bố chủ quyền.

many unflagged ships operate in these waters.

Nhiều tàu chưa được đánh dấu đang hoạt động trong vùng biển này.

the email remained unflagged despite the suspicious content.

Email vẫn chưa được đánh dấu mặc dù nội dung có vẻ đáng ngờ.

unflagged packages are processed faster at customs.

Các gói hàng chưa được đánh dấu được xử lý nhanh hơn tại hải quan.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay