unchecked

[Mỹ]/ʌn'tʃekt/
[Anh]/'ʌn'tʃɛkt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không được kiểm soát; không được kiểm tra hoặc điều tra.

Cụm từ & Cách kết hợp

left unchecked

bỏ lại chưa được kiểm tra

unchecked box

hộp chưa được đánh dấu

unchecked task

nhiệm vụ chưa được thực hiện

unchecked baggage

hành lý chưa được kiểm tra

unchecked email

email chưa được kiểm tra

Câu ví dụ

an unchecked flow of water; an unchecked temper.

dòng chảy không được kiểm soát; tính khí không được kiểm soát

a region despoiled of its scenic beauty by unchecked development.

Một khu vực bị tước đi vẻ đẹp tự nhiên của nó do sự phát triển không được kiểm soát.

prices rose unchecked, hitting the poor worst of all.

Giá cả tăng không kiểm soát, ảnh hưởng đến người nghèo nhất.

It's much better to die of hunger unhindered by grief and fear than to live affluently beset with worry, dread, suspicion, and unchecked desire.

Thật tốt hơn là chết vì đói khát mà không bị cản trở bởi nỗi đau và sợ hãi, hơn là sống giàu có nhưng bị ám ảnh bởi lo lắng, kinh hoàng, nghi ngờ và những ham muốn không kiềm chế.

unchecked power can lead to corruption

sức mạnh không được kiểm soát có thể dẫn đến tham nhũng

the virus spread unchecked throughout the population

virus lây lan không được kiểm soát trong toàn bộ dân số

unchecked emotions can cloud judgment

cảm xúc không được kiểm soát có thể làm mờ đi sự phán đoán

the fire continued to burn unchecked

ngọn lửa tiếp tục cháy không được kiểm soát

unchecked growth of weeds can harm crops

sự phát triển không được kiểm soát của cỏ dại có thể gây hại cho cây trồng

unchecked spending can lead to financial problems

chi tiêu không được kiểm soát có thể dẫn đến các vấn đề tài chính

the unchecked spread of misinformation can be harmful

sự lan truyền không được kiểm soát của thông tin sai lệch có thể gây hại

unchecked aggression can lead to violence

sự hung hăng không được kiểm soát có thể dẫn đến bạo lực

unchecked pollution is damaging the environment

ô nhiễm không được kiểm soát đang gây hại cho môi trường

unchecked inflation can destabilize the economy

lạm phát không được kiểm soát có thể gây bất ổn cho nền kinh tế

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay