unfolds

[Mỹ]/ʌnˈfəʊldz/
[Anh]/ʌnˈfoʊldz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. tiết lộ hoặc làm cho biết; mở ra hoặc trải ra

Cụm từ & Cách kết hợp

story unfolds

câu chuyện diễn ra

event unfolds

sự kiện diễn ra

plot unfolds

cốt truyện diễn ra

drama unfolds

vở kịch diễn ra

journey unfolds

hành trình diễn ra

tension unfolds

sự căng thẳng diễn ra

mystery unfolds

bí ẩn diễn ra

situation unfolds

tình huống diễn ra

storyline unfolds

dòng chuyện diễn ra

narrative unfolds

truyện kể diễn ra

Câu ví dụ

as the story unfolds, we discover the truth.

khi câu chuyện diễn ra, chúng ta khám phá ra sự thật.

the plan unfolds over several stages.

kế hoạch diễn ra qua nhiều giai đoạn.

as the event unfolds, more details will emerge.

khi sự kiện diễn ra, thêm nhiều chi tiết sẽ xuất hiện.

the mystery unfolds with each new clue.

bí ẩn dần hé lộ với mỗi manh mối mới.

life unfolds in unexpected ways.

cuộc sống diễn ra theo những cách không ngờ tới.

as the day unfolds, we will see what happens.

khi ngày trôi qua, chúng ta sẽ thấy điều gì xảy ra.

the plot unfolds in a surprising manner.

cốt truyện diễn ra một cách đáng ngạc nhiên.

as the meeting unfolds, we will address key issues.

khi cuộc họp diễn ra, chúng ta sẽ giải quyết các vấn đề quan trọng.

the journey unfolds with breathtaking scenery.

hành trình diễn ra với phong cảnh ngoạn mục.

as the performance unfolds, the audience is captivated.

khi buổi biểu diễn diễn ra, khán giả bị cuốn hút.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay