Many people in the world live in unfree societies.
Nhiều người trên thế giới sống trong các xã hội không tự do.
Freedom of speech is restricted in unfree countries.
Tự do ngôn luận bị hạn chế ở các quốc gia không tự do.
Citizens of the dictatorship lived under unfree conditions.
Công dân của chế độ độc tài sống trong những điều kiện không tự do.
The unfree labor system was abolished after years of struggle.
Chế độ lao động không tự do đã bị bãi bỏ sau nhiều năm đấu tranh.
The unfree market stifles competition and innovation.
Thị trường không tự do kìm hãm cạnh tranh và sáng tạo.
People yearn for freedom in unfree societies.
Người dân khao khát tự do trong các xã hội không tự do.
The unfree press is controlled by the government.
Báo chí không tự do bị kiểm soát bởi chính phủ.
Under the unfree regime, dissent is not tolerated.
Dưới chế độ không tự do, sự bất đồng không được dung thứ.
The unfree society stifles individual expression.
Xã hội không tự do kìm hãm sự thể hiện cá nhân.
Living in an unfree country can be suffocating.
Sống trong một quốc gia không tự do có thể ngột ngạt.
The most unfree souls go west, and shout of freedom.
Những người tự do nhất lại đi về phía Tây và hô vang về tự do.
Nguồn: Deep Dive into the Movie World (LSOO)Many people in the world live in unfree societies.
Nhiều người trên thế giới sống trong các xã hội không tự do.
Freedom of speech is restricted in unfree countries.
Tự do ngôn luận bị hạn chế ở các quốc gia không tự do.
Citizens of the dictatorship lived under unfree conditions.
Công dân của chế độ độc tài sống trong những điều kiện không tự do.
The unfree labor system was abolished after years of struggle.
Chế độ lao động không tự do đã bị bãi bỏ sau nhiều năm đấu tranh.
The unfree market stifles competition and innovation.
Thị trường không tự do kìm hãm cạnh tranh và sáng tạo.
People yearn for freedom in unfree societies.
Người dân khao khát tự do trong các xã hội không tự do.
The unfree press is controlled by the government.
Báo chí không tự do bị kiểm soát bởi chính phủ.
Under the unfree regime, dissent is not tolerated.
Dưới chế độ không tự do, sự bất đồng không được dung thứ.
The unfree society stifles individual expression.
Xã hội không tự do kìm hãm sự thể hiện cá nhân.
Living in an unfree country can be suffocating.
Sống trong một quốc gia không tự do có thể ngột ngạt.
The most unfree souls go west, and shout of freedom.
Những người tự do nhất lại đi về phía Tây và hô vang về tự do.
Nguồn: Deep Dive into the Movie World (LSOO)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay