emancipated

[Mỹ]/ɪ'mænsə,petɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. được giải phóng khỏi sự ràng buộc hoặc kiểm soát
Word Forms
thì quá khứemancipated

Câu ví dụ

the citizen must be emancipated from the obsessive secrecy of government.

công dân phải được giải phóng khỏi sự bí mật ám ảnh của chính phủ.

it is estimated that he emancipated 8,000 slaves.

ước tính rằng ông đã giải phóng 8.000 nô lệ.

She felt emancipated after quitting her job.

Cô cảm thấy tự do sau khi nghỉ việc.

The new law emancipated many oppressed groups.

Luật mới đã giải phóng nhiều nhóm bị áp bức.

The novel's protagonist is an emancipated woman who defies societal norms.

Nhân vật chính trong tiểu thuyết là một người phụ nữ tự do, người thách thức các chuẩn mực xã hội.

Emancipated slaves faced many challenges in adjusting to their newfound freedom.

Những người nô lệ được giải phóng phải đối mặt với nhiều thách thức trong việc thích nghi với tự do mới của họ.

The artist's work is a reflection of his emancipated mind.

Tác phẩm của nghệ sĩ là sự phản ánh của tâm trí tự do của ông.

She felt emancipated from her past mistakes.

Cô cảm thấy tự do khỏi những sai lầm trong quá khứ của mình.

The emancipated youth of today are more vocal about social issues.

Giới trẻ tự do ngày nay mạnh dạn hơn trong việc lên tiếng về các vấn đề xã hội.

Emancipated women in the 19th century fought for their rights to vote.

Những người phụ nữ tự do thế kỷ 19 đã đấu tranh cho quyền bầu cử của họ.

The emancipated prisoners struggled to reintegrate into society.

Những người tù được giải phóng gặp khó khăn trong việc tái hòa nhập xã hội.

The movie tells the story of an emancipated slave who becomes a leader in the abolitionist movement.

Bộ phim kể về câu chuyện của một người nô lệ được giải phóng trở thành một nhà lãnh đạo trong phong trào bãi bỏ chế độ nô lệ.

Ví dụ thực tế

I heard about that. Andrew's asking to be emancipated?

Tôi đã nghe về chuyện đó. Andrew đang xin được giải phóng?

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 2

Maybe I'm meant for something more... emancipated.

Có lẽ tôi được tạo ra để có được điều gì đó hơn... giải phóng.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 3

The period did see brief strides for newly emancipated black citizens.

Giai đoạn đó chứng kiến những tiến bộ ngắn ngủi của người dân da đen mới được giải phóng.

Nguồn: The story of origin

Enlightenment thinkers believed that man emancipated by reason would rise to ever greater heights of achievement.

Các nhà tư tưởng Khai sáng tin rằng con người được giải phóng bởi lý trí sẽ vươn lên những đỉnh cao hơn trong thành tựu.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 4

But some of us are emancipated from the doubt triggered by technology, and some of us are not.

Nhưng một số người trong chúng tôi đã được giải phóng khỏi sự nghi ngờ do công nghệ gây ra, và một số người thì không.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

Aids to an emancipated womanhood include supervised homework sessions, subsidised holiday camps for children and generous family allowances.

Các biện pháp hỗ trợ cho phụ nữ giải phóng bao gồm các buổi làm bài có giám sát, các trại nghỉ dưỡng cho trẻ em được trợ cấp và các khoản trợ cấp gia đình hào phóng.

Nguồn: Listen to beautiful stories and remember level six vocabulary.

I, um, I wanna be emancipated. -Emancipated?

Tôi, ừm, tôi muốn được giải phóng. - Giải phóng?

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 2

As an emancipated minor, Andrew would be able to live on his own.

Với tư cách là một người vị thành niên được giải phóng, Andrew sẽ có thể sống một mình.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 2

Well, now that you can't afford to become emancipated, I guess you're gonna have to stay here with me.

Thật vậy, bây giờ bạn không đủ khả năng để trở thành một người giải phóng, tôi đoán là bạn sẽ phải ở đây với tôi.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 2

In the words of Marcus messiah garvey, that it is ours to emancipate ourselves from mental slavery.

Theo lời của Marcus messiah garvey, rằng chúng ta phải tự giải phóng khỏi sự nô lệ tinh thần.

Nguồn: Time Magazine's 100 Most Influential People

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay