| số nhiều | unfriendlinesses |
social unfriendliness
sự thiếu thân thiện trong giao tiếp xã hội
unfriendliness towards
sự thiếu thân thiện đối với
perceived unfriendliness
sự thiếu thân thiện bị nhận thức
unfriendliness issue
vấn đề về sự thiếu thân thiện
unfriendliness behavior
hành vi thiếu thân thiện
unfriendliness in
sự thiếu thân thiện trong
unfriendliness factor
yếu tố gây ra sự thiếu thân thiện
cultural unfriendliness
sự thiếu thân thiện văn hóa
unfriendliness level
mức độ thiếu thân thiện
unfriendliness trend
xu hướng thiếu thân thiện
his unfriendliness made it difficult to approach him.
Sự khó tính của anh ấy khiến mọi người khó tiếp cận.
the unfriendliness of the staff surprised us.
Sự thiếu thân thiện của nhân viên khiến chúng tôi ngạc nhiên.
she mistook his unfriendliness for shyness.
Cô ấy đã hiểu lầm sự khó tính của anh ấy là sự nhút nhát.
unfriendliness can create a hostile environment.
Sự thiếu thân thiện có thể tạo ra một môi trường thù địch.
his unfriendliness was evident in his tone.
Sự khó tính của anh ấy thể hiện rõ qua giọng điệu của anh ấy.
we need to address the unfriendliness in our community.
Chúng ta cần giải quyết vấn đề thiếu thân thiện trong cộng đồng của chúng ta.
the unfriendliness between the two groups was palpable.
Sự thiếu thân thiện giữa hai nhóm là rất rõ ràng.
unfriendliness can often lead to misunderstandings.
Sự thiếu thân thiện thường dẫn đến những hiểu lầm.
his unfriendliness towards newcomers was noted.
Sự khó tính của anh ấy với những người mới đến đã được ghi nhận.
unfriendliness is not conducive to teamwork.
Sự thiếu thân thiện không có lợi cho sự hợp tác.
social unfriendliness
sự thiếu thân thiện trong giao tiếp xã hội
unfriendliness towards
sự thiếu thân thiện đối với
perceived unfriendliness
sự thiếu thân thiện bị nhận thức
unfriendliness issue
vấn đề về sự thiếu thân thiện
unfriendliness behavior
hành vi thiếu thân thiện
unfriendliness in
sự thiếu thân thiện trong
unfriendliness factor
yếu tố gây ra sự thiếu thân thiện
cultural unfriendliness
sự thiếu thân thiện văn hóa
unfriendliness level
mức độ thiếu thân thiện
unfriendliness trend
xu hướng thiếu thân thiện
his unfriendliness made it difficult to approach him.
Sự khó tính của anh ấy khiến mọi người khó tiếp cận.
the unfriendliness of the staff surprised us.
Sự thiếu thân thiện của nhân viên khiến chúng tôi ngạc nhiên.
she mistook his unfriendliness for shyness.
Cô ấy đã hiểu lầm sự khó tính của anh ấy là sự nhút nhát.
unfriendliness can create a hostile environment.
Sự thiếu thân thiện có thể tạo ra một môi trường thù địch.
his unfriendliness was evident in his tone.
Sự khó tính của anh ấy thể hiện rõ qua giọng điệu của anh ấy.
we need to address the unfriendliness in our community.
Chúng ta cần giải quyết vấn đề thiếu thân thiện trong cộng đồng của chúng ta.
the unfriendliness between the two groups was palpable.
Sự thiếu thân thiện giữa hai nhóm là rất rõ ràng.
unfriendliness can often lead to misunderstandings.
Sự thiếu thân thiện thường dẫn đến những hiểu lầm.
his unfriendliness towards newcomers was noted.
Sự khó tính của anh ấy với những người mới đến đã được ghi nhận.
unfriendliness is not conducive to teamwork.
Sự thiếu thân thiện không có lợi cho sự hợp tác.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay