an unglamorous family car.
một chiếc xe gia đình không bóng bẩy.
going out on a limb to support unglamorous causes.
đánh cược tất cả để ủng hộ những mục đích không mấy nổi tiếng.
But fundamentally, it performs an unglamorous function in a utilitarian way.
Nhưng về cơ bản, nó thực hiện một chức năng không bóng bẩy theo cách hữu dụng.
She didn't enjoy the unglamorous task of cleaning the toilets.
Cô ấy không thích thú với công việc không bóng bẩy là dọn dẹp nhà vệ sinh.
Working in a factory can be unglamorous but necessary for many people.
Làm việc trong một nhà máy có thể không bóng bẩy nhưng cần thiết cho nhiều người.
The reality of being a chef is often unglamorous with long hours and hard work.
Thực tế là làm đầu bếp thường không bóng bẩy với những giờ làm việc dài và vất vả.
She chose a career in social work despite its unglamorous reputation.
Cô ấy chọn sự nghiệp trong lĩnh vực công tác xã hội mặc dù danh tiếng của nó không mấy bóng bẩy.
The unglamorous side of being a musician includes hours of practice and travel.
Mặt không bóng bẩy của việc trở thành một nhạc sĩ bao gồm nhiều giờ luyện tập và đi lại.
He was willing to do the unglamorous work behind the scenes to support the team.
Anh ấy sẵn sàng làm công việc không bóng bẩy phía sau hậu trường để hỗ trợ đội.
The job may seem unglamorous, but it provides a stable income for many families.
Công việc có thể có vẻ không bóng bẩy, nhưng nó mang lại thu nhập ổn định cho nhiều gia đình.
She found fulfillment in the unglamorous role of a caregiver for the elderly.
Cô ấy tìm thấy sự viên mãn trong vai trò người chăm sóc người già không mấy bóng bẩy.
The unglamorous reality of entrepreneurship involves a lot of hard work and uncertainty.
Thực tế không mấy bóng bẩy của việc trở thành một doanh nhân liên quan đến rất nhiều công việc và sự không chắc chắn.
Despite the unglamorous conditions, he remained dedicated to his job as a sanitation worker.
Bất chấp những điều kiện không mấy bóng bẩy, anh ấy vẫn tận tâm với công việc của mình với tư cách là nhân viên vệ sinh.
an unglamorous family car.
một chiếc xe gia đình không bóng bẩy.
going out on a limb to support unglamorous causes.
đánh cược tất cả để ủng hộ những mục đích không mấy nổi tiếng.
But fundamentally, it performs an unglamorous function in a utilitarian way.
Nhưng về cơ bản, nó thực hiện một chức năng không bóng bẩy theo cách hữu dụng.
She didn't enjoy the unglamorous task of cleaning the toilets.
Cô ấy không thích thú với công việc không bóng bẩy là dọn dẹp nhà vệ sinh.
Working in a factory can be unglamorous but necessary for many people.
Làm việc trong một nhà máy có thể không bóng bẩy nhưng cần thiết cho nhiều người.
The reality of being a chef is often unglamorous with long hours and hard work.
Thực tế là làm đầu bếp thường không bóng bẩy với những giờ làm việc dài và vất vả.
She chose a career in social work despite its unglamorous reputation.
Cô ấy chọn sự nghiệp trong lĩnh vực công tác xã hội mặc dù danh tiếng của nó không mấy bóng bẩy.
The unglamorous side of being a musician includes hours of practice and travel.
Mặt không bóng bẩy của việc trở thành một nhạc sĩ bao gồm nhiều giờ luyện tập và đi lại.
He was willing to do the unglamorous work behind the scenes to support the team.
Anh ấy sẵn sàng làm công việc không bóng bẩy phía sau hậu trường để hỗ trợ đội.
The job may seem unglamorous, but it provides a stable income for many families.
Công việc có thể có vẻ không bóng bẩy, nhưng nó mang lại thu nhập ổn định cho nhiều gia đình.
She found fulfillment in the unglamorous role of a caregiver for the elderly.
Cô ấy tìm thấy sự viên mãn trong vai trò người chăm sóc người già không mấy bóng bẩy.
The unglamorous reality of entrepreneurship involves a lot of hard work and uncertainty.
Thực tế không mấy bóng bẩy của việc trở thành một doanh nhân liên quan đến rất nhiều công việc và sự không chắc chắn.
Despite the unglamorous conditions, he remained dedicated to his job as a sanitation worker.
Bất chấp những điều kiện không mấy bóng bẩy, anh ấy vẫn tận tâm với công việc của mình với tư cách là nhân viên vệ sinh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay