ungoverned

[Mỹ]/ʌnˈɡʌvən/
[Anh]/ʌnˈɡʌvərnd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.không được kiểm soát hoặc quản lý; hoang dã hoặc không bị kiềm chế

Cụm từ & Cách kết hợp

ungoverned territory

lãnh thổ không bị kiểm soát

ungoverned space

không gian không bị kiểm soát

ungoverned area

khu vực không bị kiểm soát

ungoverned land

đất đai không bị kiểm soát

ungoverned region

khu vực không bị kiểm soát

ungoverned state

trạng thái không bị kiểm soát

ungoverned zone

khu vực không bị kiểm soát

ungoverned environment

môi trường không bị kiểm soát

ungoverned society

xã hội không bị kiểm soát

ungoverned situation

tình huống không bị kiểm soát

Câu ví dụ

in an ungoverned society, chaos often reigns.

trong một xã hội không bị kiểm soát, sự hỗn loạn thường hoành hành.

he felt lost in the ungoverned wilderness.

anh cảm thấy lạc lõng trong vùng hoang dã không bị kiểm soát.

without rules, the game became ungoverned.

không có quy tắc, trò chơi trở nên không bị kiểm soát.

the ungoverned territory posed a threat to neighboring countries.

vùng lãnh thổ không bị kiểm soát là mối đe dọa đối với các quốc gia láng giềng.

he thrived in the ungoverned environment of the city.

anh phát triển mạnh trong môi trường không bị kiểm soát của thành phố.

they established a community in the ungoverned area.

họ đã thành lập một cộng đồng trong khu vực không bị kiểm soát.

the ungoverned state of affairs led to widespread corruption.

tình trạng không bị kiểm soát đã dẫn đến tình trạng tham nhũng tràn lan.

his ideas flourished in the ungoverned realm of creativity.

những ý tưởng của anh ấy phát triển mạnh trong lĩnh vực sáng tạo không bị kiểm soát.

in an ungoverned world, survival becomes a priority.

trong một thế giới không bị kiểm soát, sự sinh tồn trở thành ưu tiên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay