She ungraciously declined the invitation to the party.
Cô ấy lịch sự từ chối lời mời đến bữa tiệc.
He ungraciously criticized his colleague's work in front of everyone.
Anh ấy lịch sự chỉ trích công việc của đồng nghiệp ngay trước mặt mọi người.
The customer ungraciously demanded a refund for the faulty product.
Người khách hàng lịch sự yêu cầu hoàn tiền cho sản phẩm bị lỗi.
She ungraciously interrupted the speaker during the presentation.
Cô ấy lịch sự ngắt lời diễn giả trong suốt buổi thuyết trình.
He ungraciously pushed his way to the front of the line.
Anh ấy lịch sự chen ngang lên phía trước hàng đợi.
The boss ungraciously dismissed the employee's suggestion without considering it.
Ông chủ lịch sự bác bỏ đề xuất của nhân viên mà không cân nhắc.
She ungraciously ignored her friend's birthday party invitation.
Cô ấy lịch sự phớt lờ lời mời đến dự tiệc sinh nhật của bạn mình.
He ungraciously refused to help his coworker with the project.
Anh ấy lịch sự từ chối giúp đỡ đồng nghiệp của mình với dự án.
The celebrity ungraciously brushed off the reporters' questions on the red carpet.
Người nổi tiếng lịch sự lờ đi những câu hỏi của các phóng viên trên thảm đỏ.
She ungraciously criticized her friend's outfit at the party.
Cô ấy lịch sự chỉ trích trang phục của bạn mình tại bữa tiệc.
She ungraciously declined the invitation to the party.
Cô ấy lịch sự từ chối lời mời đến bữa tiệc.
He ungraciously criticized his colleague's work in front of everyone.
Anh ấy lịch sự chỉ trích công việc của đồng nghiệp ngay trước mặt mọi người.
The customer ungraciously demanded a refund for the faulty product.
Người khách hàng lịch sự yêu cầu hoàn tiền cho sản phẩm bị lỗi.
She ungraciously interrupted the speaker during the presentation.
Cô ấy lịch sự ngắt lời diễn giả trong suốt buổi thuyết trình.
He ungraciously pushed his way to the front of the line.
Anh ấy lịch sự chen ngang lên phía trước hàng đợi.
The boss ungraciously dismissed the employee's suggestion without considering it.
Ông chủ lịch sự bác bỏ đề xuất của nhân viên mà không cân nhắc.
She ungraciously ignored her friend's birthday party invitation.
Cô ấy lịch sự phớt lờ lời mời đến dự tiệc sinh nhật của bạn mình.
He ungraciously refused to help his coworker with the project.
Anh ấy lịch sự từ chối giúp đỡ đồng nghiệp của mình với dự án.
The celebrity ungraciously brushed off the reporters' questions on the red carpet.
Người nổi tiếng lịch sự lờ đi những câu hỏi của các phóng viên trên thảm đỏ.
She ungraciously criticized her friend's outfit at the party.
Cô ấy lịch sự chỉ trích trang phục của bạn mình tại bữa tiệc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay