unheard of
chưa từng nghe
unheard rumors
tin đồn chưa từng nghe
unheard melody
giai điệu chưa từng nghe
unheard complaints
khiếu nại chưa từng nghe
on an unheard-of scale
ở quy mô chưa từng có
in my time that was unheard of.
thời của tôi thì điều đó là chưa từng có.
unheard pleas for help.
những lời kêu cứu giúp đỡ không được đáp lại.
the doorbell went unheard above the din.
chuông cửa không được ai nghe thấy giữa sự ồn ào.
wines from unheard-of villages.
rượu vang từ những ngôi làng chưa từng có.
sales tax was unheard of in Kansas up until 1937.
thuế bán hàng là điều chưa từng có ở Kansas cho đến năm 1937.
A guest to stop at Iping in the wintertime was an unheard-of piece of luck.
Một vị khách đến dừng chân tại Iping vào mùa đông là một sự may mắn chưa từng có.
unheard of
chưa từng nghe
unheard rumors
tin đồn chưa từng nghe
unheard melody
giai điệu chưa từng nghe
unheard complaints
khiếu nại chưa từng nghe
on an unheard-of scale
ở quy mô chưa từng có
in my time that was unheard of.
thời của tôi thì điều đó là chưa từng có.
unheard pleas for help.
những lời kêu cứu giúp đỡ không được đáp lại.
the doorbell went unheard above the din.
chuông cửa không được ai nghe thấy giữa sự ồn ào.
wines from unheard-of villages.
rượu vang từ những ngôi làng chưa từng có.
sales tax was unheard of in Kansas up until 1937.
thuế bán hàng là điều chưa từng có ở Kansas cho đến năm 1937.
A guest to stop at Iping in the wintertime was an unheard-of piece of luck.
Một vị khách đến dừng chân tại Iping vào mùa đông là một sự may mắn chưa từng có.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay