She unhesitatingly jumped into the water to save the drowning child.
Cô ấy không chút do dự nhảy xuống nước để cứu đứa trẻ đang bị đuối.
He unhesitatingly accepted the job offer without any doubts.
Anh ấy không chút do dự chấp nhận lời đề nghị công việc mà không hề do dự.
They unhesitatingly volunteered to help with the charity event.
Họ không chút do dự tình nguyện giúp đỡ sự kiện từ thiện.
The team unhesitatingly supported their captain's decision.
Đội ngũ không chút do dự ủng hộ quyết định của đội trưởng.
She unhesitatingly spoke up against injustice.
Cô ấy không chút do dự lên tiếng chống lại sự bất công.
He unhesitatingly confessed his mistake and apologized.
Anh ấy không chút do dự thú nhận lỗi của mình và xin lỗi.
The audience unhesitatingly applauded the talented performer.
Khán giả nhiệt liệt hoan hô người biểu diễn tài năng.
She unhesitatingly offered her seat to the elderly lady on the bus.
Cô ấy không chút do dự nhường chỗ ngồi của mình cho bà cụ trên xe buýt.
He unhesitatingly defended his friend in front of the critics.
Anh ấy không chút do dự bảo vệ bạn bè của mình trước những lời chỉ trích.
They unhesitatingly supported each other through difficult times.
Họ không chút do dự ủng hộ lẫn nhau vượt qua những thời điểm khó khăn.
She unhesitatingly jumped into the water to save the drowning child.
Cô ấy không chút do dự nhảy xuống nước để cứu đứa trẻ đang bị đuối.
He unhesitatingly accepted the job offer without any doubts.
Anh ấy không chút do dự chấp nhận lời đề nghị công việc mà không hề do dự.
They unhesitatingly volunteered to help with the charity event.
Họ không chút do dự tình nguyện giúp đỡ sự kiện từ thiện.
The team unhesitatingly supported their captain's decision.
Đội ngũ không chút do dự ủng hộ quyết định của đội trưởng.
She unhesitatingly spoke up against injustice.
Cô ấy không chút do dự lên tiếng chống lại sự bất công.
He unhesitatingly confessed his mistake and apologized.
Anh ấy không chút do dự thú nhận lỗi của mình và xin lỗi.
The audience unhesitatingly applauded the talented performer.
Khán giả nhiệt liệt hoan hô người biểu diễn tài năng.
She unhesitatingly offered her seat to the elderly lady on the bus.
Cô ấy không chút do dự nhường chỗ ngồi của mình cho bà cụ trên xe buýt.
He unhesitatingly defended his friend in front of the critics.
Anh ấy không chút do dự bảo vệ bạn bè của mình trước những lời chỉ trích.
They unhesitatingly supported each other through difficult times.
Họ không chút do dự ủng hộ lẫn nhau vượt qua những thời điểm khó khăn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay