unimagined

[Mỹ]/ʌnɪ'mædʒɪnd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. chưa từng được nghĩ đến; chưa bao giờ được tưởng tượng; không thể tưởng tượng được

Ví dụ thực tế

The rise of the term " social distancing" and previously unimagined efforts to keep people apart from one another.

Sự trỗi dậy của thuật ngữ 'giãn cách xã hội' và những nỗ lực chưa từng có để ngăn cách mọi người với nhau.

Nguồn: CNN 10 Student English May 2020 Collection

Bound by logic yet inspired by human values, this synergy can propel us to heights hitherto unimagined.

Mang nặng logic nhưng lấy cảm hứng từ các giá trị của con người, sự hợp tác này có thể thúc đẩy chúng ta đạt được những tầm cao chưa từng có.

Nguồn: 2023-40

However, with the advent of streaming platforms and social media, African artists have an unprecedented global platform, bypassing traditional gatekeepers and reaching audiences hitherto unimagined.

Tuy nhiên, với sự ra đời của các nền tảng phát trực tuyến và mạng xã hội, các nghệ sĩ châu Phi có một nền tảng toàn cầu chưa từng có, bỏ qua các người kiểm duyệt truyền thống và tiếp cận khán giả chưa từng có.

Nguồn: 2023-41

While purists may lament the waning dominance of traditional techniques, there's no denying that the confluence of technology and art is charting territories hitherto unimagined.

Mặc dù những người bảo thủ có thể than thở về sự suy giảm ảnh hưởng của các kỹ thuật truyền thống, không thể phủ nhận rằng sự hợp nhất của công nghệ và nghệ thuật đang mở ra những vùng đất chưa từng có.

Nguồn: 2023-41

So what that allows us to do is really put together a multidisciplinary group of scientists, clinicians, all the support staff, that one would need to go out and create unique solutions that were previously unimagined for this disease.

Điều đó cho phép chúng tôi thực sự tập hợp một nhóm các nhà khoa học, bác sĩ lâm sàng, tất cả nhân viên hỗ trợ, mà một người cần để đi ra và tạo ra các giải pháp độc đáo mà trước đây chưa từng nghĩ tới cho căn bệnh này.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American August 2022 Compilation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay