unimpeached leader
nhà lãnh đạo không bị phế truất
unimpeached official
quan chức không bị phế truất
unimpeached president
tổng thống không bị phế truất
unimpeached judge
thẩm phán không bị phế truất
unimpeached record
thành tích không bị phế truất
unimpeached status
trạng thái không bị phế truất
unimpeached authority
quyền lực không bị phế truất
unimpeached integrity
tính toàn vẹn không bị phế truất
unimpeached character
tính cách không bị phế truất
unimpeached reputation
danh tiếng không bị phế truất
the judge remained unimpeached throughout the trial.
thẩm phán vẫn không bị bãi nhiệm trong suốt phiên xét xử.
her unimpeached reputation made her a trusted leader.
danh tiếng không bị hoài nghi của cô ấy đã khiến cô ấy trở thành một nhà lãnh đạo đáng tin cậy.
despite the accusations, he remained unimpeached in his office.
bất chấp những cáo buộc, ông vẫn không bị bãi nhiệm khỏi chức vụ.
the politician's unimpeached record helped him win the election.
thành tích không bị hoài nghi của chính trị gia đã giúp ông giành chiến thắng trong cuộc bầu cử.
her unimpeached integrity was admired by all her colleagues.
tính chính trực không bị hoài nghi của cô ấy được tất cả các đồng nghiệp ngưỡng mộ.
they praised his unimpeached performance in the project.
họ ca ngợi phong cách làm việc không bị hoài nghi của anh ấy trong dự án.
with an unimpeached character, she was the perfect candidate.
với phẩm chất không bị hoài nghi, cô ấy là ứng cử viên hoàn hảo.
the company's unimpeached ethics attracted many clients.
đạo đức không bị hoài nghi của công ty đã thu hút được nhiều khách hàng.
he built an unimpeached legacy through his dedication.
ông đã xây dựng được một di sản không bị hoài nghi thông qua sự tận tâm của mình.
her unimpeached commitment to justice inspired others.
sự tận tâm không bị hoài nghi của cô ấy đối với công lý đã truyền cảm hứng cho những người khác.
unimpeached leader
nhà lãnh đạo không bị phế truất
unimpeached official
quan chức không bị phế truất
unimpeached president
tổng thống không bị phế truất
unimpeached judge
thẩm phán không bị phế truất
unimpeached record
thành tích không bị phế truất
unimpeached status
trạng thái không bị phế truất
unimpeached authority
quyền lực không bị phế truất
unimpeached integrity
tính toàn vẹn không bị phế truất
unimpeached character
tính cách không bị phế truất
unimpeached reputation
danh tiếng không bị phế truất
the judge remained unimpeached throughout the trial.
thẩm phán vẫn không bị bãi nhiệm trong suốt phiên xét xử.
her unimpeached reputation made her a trusted leader.
danh tiếng không bị hoài nghi của cô ấy đã khiến cô ấy trở thành một nhà lãnh đạo đáng tin cậy.
despite the accusations, he remained unimpeached in his office.
bất chấp những cáo buộc, ông vẫn không bị bãi nhiệm khỏi chức vụ.
the politician's unimpeached record helped him win the election.
thành tích không bị hoài nghi của chính trị gia đã giúp ông giành chiến thắng trong cuộc bầu cử.
her unimpeached integrity was admired by all her colleagues.
tính chính trực không bị hoài nghi của cô ấy được tất cả các đồng nghiệp ngưỡng mộ.
they praised his unimpeached performance in the project.
họ ca ngợi phong cách làm việc không bị hoài nghi của anh ấy trong dự án.
with an unimpeached character, she was the perfect candidate.
với phẩm chất không bị hoài nghi, cô ấy là ứng cử viên hoàn hảo.
the company's unimpeached ethics attracted many clients.
đạo đức không bị hoài nghi của công ty đã thu hút được nhiều khách hàng.
he built an unimpeached legacy through his dedication.
ông đã xây dựng được một di sản không bị hoài nghi thông qua sự tận tâm của mình.
her unimpeached commitment to justice inspired others.
sự tận tâm không bị hoài nghi của cô ấy đối với công lý đã truyền cảm hứng cho những người khác.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay