uninscribable

[Mỹ]/[ˌʌnɪˈskrɪpəbl]/
[Anh]/[ˌʌnɪˈskrɪpəbl]/

Dịch

adj. Không thể được viết hoặc khắc; Không thể được khắc.

Cụm từ & Cách kết hợp

uninscribable code

Vietnamese_translation

being uninscribable

Vietnamese_translation

deemed uninscribable

Vietnamese_translation

uninscribable surface

Vietnamese_translation

utterly uninscribable

Vietnamese_translation

it's uninscribable

Vietnamese_translation

found uninscribable

Vietnamese_translation

uninscribable text

Vietnamese_translation

considered uninscribable

Vietnamese_translation

simply uninscribable

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the experience was so profound, it felt almost uninscribable.

Trải nghiệm đó sâu sắc đến mức gần như không thể diễn tả bằng lời.

the sheer scale of the universe renders it largely uninscribable.

Quy mô khổng lồ của vũ trụ khiến nó hầu như không thể diễn tả bằng lời.

her grief was so intense, her pain felt uninscribable.

Nỗi đau của cô ấy dữ dội đến mức gần như không thể diễn tả bằng lời.

the beauty of the sunset was almost uninscribable in words.

Đẹp của hoàng hôn gần như không thể diễn tả bằng lời.

the complexity of quantum physics makes it largely uninscribable.

Độ phức tạp của vật lý lượng tử khiến nó hầu như không thể diễn tả bằng lời.

the feeling of déjà vu is often uninscribable, a sense beyond words.

Cảm giác déjà vu thường không thể diễn tả bằng lời, một cảm giác vượt ngoài ngôn từ.

the artist sought to capture the uninscribable essence of the moment.

Nghệ sĩ muốn nắm bắt bản chất không thể diễn tả của khoảnh khắc đó.

the philosopher argued that true transcendence was fundamentally uninscribable.

Triết gia lập luận rằng sự siêu việt thực sự là điều cơ bản không thể diễn tả bằng lời.

the memory remained elusive, an uninscribable fragment of the past.

Ký ức vẫn còn huyền ảo, một mảnh vụn không thể diễn tả bằng lời của quá khứ.

the joy of holding her newborn child felt completely uninscribable.

Niềm vui khi ôm đứa con mới chào đời của cô ấy cảm giác hoàn toàn không thể diễn tả bằng lời.

he attempted to portray the uninscribable through abstract art.

Anh ta cố gắng thể hiện điều không thể diễn tả bằng nghệ thuật trừu tượng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay