uninsured

[Mỹ]/ʌnɪn'ʃʊəd/
[Anh]/ˌʌnɪn'ʃʊrd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không có bảo hiểm.

Câu ví dụ

uninsured health care costs

chi phí chăm sóc sức khỏe không có bảo hiểm

high rate of uninsured people

tỷ lệ người không có bảo hiểm cao

Ví dụ thực tế

Kaiser survey finds the law is achieving its main goal of covering the uninsured.

Cuộc khảo sát của Kaiser cho thấy luật đang đạt được mục tiêu chính của mình là bao phủ những người không có bảo hiểm.

Nguồn: NPR News June 2014 Compilation

Let's talk a little about the uninsured.

Hãy nói một chút về những người không có bảo hiểm.

Nguồn: Economic Crash Course

And for the uninsured, these high prices can be deadly.

Và đối với những người không có bảo hiểm, những mức giá cao như vậy có thể gây chết người.

Nguồn: The story of origin

Even in a booming economy, 12% of American adults remain uninsured.

Ngay cả trong một nền kinh tế đang bùng phát, 12% người lớn ở Mỹ vẫn không có bảo hiểm.

Nguồn: The Economist (Summary)

Some are for almost anyone, others for the poor or uninsured.

Một số dành cho gần như bất kỳ ai, những người khác dành cho người nghèo hoặc không có bảo hiểm.

Nguồn: The Economist (Summary)

The costs of accidents involving the uninsured are passed on to other motorists in the form of higher insurance premiums.

Chi phí tai nạn liên quan đến những người không có bảo hiểm được chuyển cho những người lái xe khác dưới hình thức phí bảo hiểm cao hơn.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

Everything else—from interest-rate derivatives to collateralised debt obligations should carry on unregulated and uninsured.

Mọi thứ khác—từ các công cụ phái sinh lãi suất đến các nghĩa vụ nợ được đảm bảo—nên tiếp tục không bị kiểm soát và không có bảo hiểm.

Nguồn: The Economist - Arts

And the uninsured rate is at an all-time low.

Và tỷ lệ không có bảo hiểm đang ở mức thấp kỷ lục.

Nguồn: Obama's weekly television address.

Because Medicaid covers people below or near the poverty line, the uninsured are usually not completely destitute.

Bởi vì Medicaid bao gồm những người dưới hoặc gần mức nghèo, những người không có bảo hiểm thường không hoàn toàn bần cùng.

Nguồn: Economic Crash Course

This enables many to remain blissfully unaware of what their prescriptions actually cost for uninsured patients.

Điều này cho phép nhiều người vẫn vô tình không biết chi phí thực tế của đơn thuốc của họ đối với bệnh nhân không có bảo hiểm.

Nguồn: The story of origin

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay