The hotel lobby had an uninviting atmosphere.
Sảnh khách sạn có một không khí không thân thiện.
The old mansion looked uninviting from the outside.
Ngôi nhà cổ trông không hấp dẫn từ bên ngoài.
The restaurant's dim lighting made it feel uninviting.
Ánh sáng mờ của nhà hàng khiến nó trở nên không thân thiện.
The barren landscape appeared uninviting and desolate.
Khu vực hoang vắng trông không hấp dẫn và hoang vắng.
The rundown neighborhood had an uninviting vibe.
Khu phố xuống cấp có một không khí không thân thiện.
The uninviting weather kept people indoors.
Thời tiết không thân thiện khiến mọi người ở trong nhà.
The shop's uninviting display deterred customers.
Cách trưng bày sản phẩm không hấp dẫn của cửa hàng đã ngăn cản khách hàng.
The unwelcoming reception made the guests feel uninviting.
Sự tiếp đón không thân thiện khiến khách cảm thấy không thân thiện.
The uninviting menu options left us disappointed.
Các lựa chọn thực đơn không hấp dẫn khiến chúng tôi thất vọng.
The uninviting color scheme of the room made it feel unwelcoming.
Bảng màu không hấp dẫn của căn phòng khiến nó trở nên khó chịu.
None observed that the uninviting pittance set aside for his midday repast, remained for several days untouched.
Không có gì đáng chú ý là khoản tiền ít ỏi không hấp dẫn được dành cho bữa trưa của anh ta vẫn còn nguyên vẹn trong nhiều ngày.
Nguồn: American Version Language Arts Volume 6The hotel lobby had an uninviting atmosphere.
Sảnh khách sạn có một không khí không thân thiện.
The old mansion looked uninviting from the outside.
Ngôi nhà cổ trông không hấp dẫn từ bên ngoài.
The restaurant's dim lighting made it feel uninviting.
Ánh sáng mờ của nhà hàng khiến nó trở nên không thân thiện.
The barren landscape appeared uninviting and desolate.
Khu vực hoang vắng trông không hấp dẫn và hoang vắng.
The rundown neighborhood had an uninviting vibe.
Khu phố xuống cấp có một không khí không thân thiện.
The uninviting weather kept people indoors.
Thời tiết không thân thiện khiến mọi người ở trong nhà.
The shop's uninviting display deterred customers.
Cách trưng bày sản phẩm không hấp dẫn của cửa hàng đã ngăn cản khách hàng.
The unwelcoming reception made the guests feel uninviting.
Sự tiếp đón không thân thiện khiến khách cảm thấy không thân thiện.
The uninviting menu options left us disappointed.
Các lựa chọn thực đơn không hấp dẫn khiến chúng tôi thất vọng.
The uninviting color scheme of the room made it feel unwelcoming.
Bảng màu không hấp dẫn của căn phòng khiến nó trở nên khó chịu.
None observed that the uninviting pittance set aside for his midday repast, remained for several days untouched.
Không có gì đáng chú ý là khoản tiền ít ỏi không hấp dẫn được dành cho bữa trưa của anh ta vẫn còn nguyên vẹn trong nhiều ngày.
Nguồn: American Version Language Arts Volume 6Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay