universalisation

[Mỹ]/[juːnɪˈvɜːsəlɪzeɪʃ(ə)]/
[Anh]/[ˌjuːnɪˈvɝsəlɪzeɪʃ(ən)]/

Dịch

n. hành động làm cho một thứ trở nên phổ quát; quá trình mở rộng một thứ để áp dụng cho tất cả các trường hợp
v. làm cho một thứ trở nên phổ quát; mở rộng một thứ để áp dụng cho tất cả các trường hợp

Cụm từ & Cách kết hợp

universalisation process

quá trình phổ cập

universalisation efforts

các nỗ lực phổ cập

universalisation policy

chính sách phổ cập

universalisation of

việc phổ cập

universalisation strategy

chiến lược phổ cập

universalisation stage

giai đoạn phổ cập

universalisation drive

động lực phổ cập

Câu ví dụ

the company sought universalisation of its brand across all markets.

Doanh nghiệp đã hướng tới việc phổ cập thương hiệu của mình trên tất cả các thị trường.

universalisation of healthcare access is a key policy goal.

Việc phổ cập tiếp cận chăm sóc sức khỏe là một mục tiêu chính sách quan trọng.

we observed a trend towards universalisation of standards in the industry.

Chúng tôi quan sát thấy xu hướng hướng tới việc phổ cập tiêu chuẩn trong ngành.

the project aimed at the universalisation of education for all children.

Dự án nhằm mục tiêu phổ cập giáo dục cho tất cả trẻ em.

there's a risk of premature universalisation of a complex solution.

Có nguy cơ phổ cập quá sớm một giải pháp phức tạp.

the report highlighted the challenges of universalisation in diverse contexts.

Báo cáo nhấn mạnh những thách thức của việc phổ cập trong các bối cảnh đa dạng.

universalisation of the new technology requires significant investment.

Việc phổ cập công nghệ mới đòi hỏi đầu tư đáng kể.

the study examined the factors facilitating universalisation of the program.

Nghiên cứu đã xem xét các yếu tố hỗ trợ việc phổ cập chương trình.

we need to avoid the pitfalls of forced universalisation.

Chúng ta cần tránh những rủi ro từ việc phổ cập ép buộc.

the government prioritised the universalisation of social security benefits.

Chính phủ ưu tiên việc phổ cập các lợi ích an sinh xã hội.

the success of universalisation depends on stakeholder buy-in.

Thành công của việc phổ cập phụ thuộc vào sự ủng hộ của các bên liên quan.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay