unlocalized

[Mỹ]/ʌnˈləʊsəlaɪzd/
[Anh]/ʌnˈloʊsəlaɪzd/

Dịch

adj. không được định vị; không có vị trí hoặc vị trí cụ thể hoặc xác định

Cụm từ & Cách kết hợp

unlocalized pain

đau không xác định vị trí

unlocalized signal

dấu hiệu không xác định vị trí

unlocalized bleeding

chảy máu không xác định vị trí

unlocalized infection

nhiễm trùng không xác định vị trí

unlocalized swelling

sưng không xác định vị trí

unlocalized symptoms

triệu chứng không xác định vị trí

unlocalized area

vị trí không xác định

is unlocalized

không xác định vị trí

unlocalized lesion

khối u không xác định vị trí

unlocalized source

nguồn không xác định vị trí

Câu ví dụ

protein remains unlocalized within the cell.

Protein vẫn chưa được địa phương hóa bên trong tế bào.

error messages appear unlocalized in the software interface.

Các thông báo lỗi xuất hiện chưa được địa phương hóa trên giao diện phần mềm.

scientists are studying an unlocalized source of radiation.

Các nhà khoa học đang nghiên cứu một nguồn bức xạ chưa được địa phương hóa.

the unlocalized pain made diagnosis difficult.

Đau chưa được địa phương hóa khiến chẩn đoán trở nên khó khăn.

several unlocalized files are missing from the system.

Một số tệp chưa được địa phương hóa đang bị thiếu khỏi hệ thống.

the signal appears unlocalized and difficult to trace.

Dấu hiệu xuất hiện chưa được địa phương hóa và khó theo dõi.

an unlocalized infection has spread through the population.

Một nhiễm trùng chưa được địa phương hóa đã lan rộng trong dân số.

the software comes with unlocalized default settings.

Phần mềm đi kèm với các cài đặt mặc định chưa được địa phương hóa.

researchers found an unlocalized neural pathway.

Các nhà nghiên cứu đã phát hiện một con đường thần kinh chưa được địa phương hóa.

the app has an unlocalized user interface.

Ứng dụng có giao diện người dùng chưa được địa phương hóa.

unlocalized resources can cause compatibility issues.

Các tài nguyên chưa được địa phương hóa có thể gây ra các vấn đề tương thích.

the unlocalized tumor was detected during a routine scan.

Tuỷ chưa được địa phương hóa đã được phát hiện trong một lần quét định kỳ.

cultural references in the film remained unlocalized for international audiences.

Các tham chiếu văn hóa trong bộ phim vẫn chưa được địa phương hóa cho khán giả quốc tế.

the website displays unlocalized content to foreign visitors.

Trang web hiển thị nội dung chưa được địa phương hóa cho khách truy cập nước ngoài.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay