unlocatable asset
tài sản không thể xác định vị trí
be unlocatable
là không thể xác định vị trí
rendering unlocatable
làm cho không thể xác định vị trí
unlocatable data
dữ liệu không thể xác định vị trí
seem unlocatable
có vẻ không thể xác định vị trí
currently unlocatable
hiện tại không thể xác định vị trí
unlocatable source
nguồn không thể xác định vị trí
found unlocatable
phát hiện không thể xác định vị trí
become unlocatable
trở thành không thể xác định vị trí
consider unlocatable
cân nhắc là không thể xác định vị trí
the unlocatable data fragment proved crucial to the investigation.
Fragment dữ liệu không thể xác định đã đóng vai trò then chốt trong cuộc điều tra.
despite extensive searching, the unlocatable satellite remained a mystery.
Dù đã tiến hành tìm kiếm kỹ lưỡng, vệ tinh không thể xác định vẫn là một bí ẩn.
the unlocatable witness was essential for a fair trial.
Tài xế không thể xác định là yếu tố thiết yếu cho một phiên tòa công bằng.
his unlocatable presence suggested a meticulous plan.
Sự hiện diện không thể xác định của anh ấy cho thấy một kế hoạch cẩn mật.
the unlocatable funds raised serious concerns about financial integrity.
Quỹ không thể xác định đã gây ra những lo ngại nghiêm trọng về tính toàn vẹn tài chính.
due to encryption, the unlocatable signal was impossible to trace.
Do mã hóa, tín hiệu không thể xác định không thể truy nguồn.
the unlocatable server was a significant security vulnerability.
Máy chủ không thể xác định là một lỗ hổng bảo mật đáng kể.
we spent hours trying to find the unlocatable missing child.
Chúng tôi đã dành hàng giờ để tìm kiếm đứa trẻ mất tích không thể xác định.
the unlocatable archaeological site offered intriguing historical clues.
Di tích khảo cổ không thể xác định cung cấp những manh mối lịch sử hấp dẫn.
it challenged us to adjust our strategy regarding the unlocatable asset.
Nó đã thách thức chúng tôi phải điều chỉnh chiến lược liên quan đến tài sản không thể xác định.
the unlocatable anomaly required further scientific examination.
Hiện tượng bất thường không thể xác định đòi hỏi phải có thêm kiểm tra khoa học.
unlocatable asset
tài sản không thể xác định vị trí
be unlocatable
là không thể xác định vị trí
rendering unlocatable
làm cho không thể xác định vị trí
unlocatable data
dữ liệu không thể xác định vị trí
seem unlocatable
có vẻ không thể xác định vị trí
currently unlocatable
hiện tại không thể xác định vị trí
unlocatable source
nguồn không thể xác định vị trí
found unlocatable
phát hiện không thể xác định vị trí
become unlocatable
trở thành không thể xác định vị trí
consider unlocatable
cân nhắc là không thể xác định vị trí
the unlocatable data fragment proved crucial to the investigation.
Fragment dữ liệu không thể xác định đã đóng vai trò then chốt trong cuộc điều tra.
despite extensive searching, the unlocatable satellite remained a mystery.
Dù đã tiến hành tìm kiếm kỹ lưỡng, vệ tinh không thể xác định vẫn là một bí ẩn.
the unlocatable witness was essential for a fair trial.
Tài xế không thể xác định là yếu tố thiết yếu cho một phiên tòa công bằng.
his unlocatable presence suggested a meticulous plan.
Sự hiện diện không thể xác định của anh ấy cho thấy một kế hoạch cẩn mật.
the unlocatable funds raised serious concerns about financial integrity.
Quỹ không thể xác định đã gây ra những lo ngại nghiêm trọng về tính toàn vẹn tài chính.
due to encryption, the unlocatable signal was impossible to trace.
Do mã hóa, tín hiệu không thể xác định không thể truy nguồn.
the unlocatable server was a significant security vulnerability.
Máy chủ không thể xác định là một lỗ hổng bảo mật đáng kể.
we spent hours trying to find the unlocatable missing child.
Chúng tôi đã dành hàng giờ để tìm kiếm đứa trẻ mất tích không thể xác định.
the unlocatable archaeological site offered intriguing historical clues.
Di tích khảo cổ không thể xác định cung cấp những manh mối lịch sử hấp dẫn.
it challenged us to adjust our strategy regarding the unlocatable asset.
Nó đã thách thức chúng tôi phải điều chỉnh chiến lược liên quan đến tài sản không thể xác định.
the unlocatable anomaly required further scientific examination.
Hiện tượng bất thường không thể xác định đòi hỏi phải có thêm kiểm tra khoa học.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay