unlogged data
Dữ liệu chưa đăng nhập
unlogged user
Người dùng chưa đăng nhập
being unlogged
Đang không đăng nhập
unlogged session
Phiên làm việc chưa đăng nhập
unlogged activity
Hoạt động chưa đăng nhập
unlogged entries
Các mục chưa đăng nhập
unlogged state
Trạng thái chưa đăng nhập
unlogged device
Thiết bị chưa đăng nhập
unlogged account
Tài khoản chưa đăng nhập
unlogged system
Hệ thống chưa đăng nhập
the data from the unlogged server was incomplete and unreliable.
Dữ liệu từ máy chủ không được ghi nhật ký là không đầy đủ và không đáng tin cậy.
we need to ensure all user activity is logged to prevent fraud.
Chúng ta cần đảm bảo tất cả hoạt động người dùng được ghi nhật ký để ngăn chặn gian lận.
the unlogged system presented a significant security risk.
Hệ thống không được ghi nhật ký tạo ra rủi ro an ninh đáng kể.
the unlogged application lacked essential audit trails.
Ứng dụng không được ghi nhật ký thiếu các dấu vết kiểm toán cần thiết.
it's crucial to log all events in a production environment.
Rất quan trọng để ghi nhật ký tất cả các sự kiện trong môi trường sản xuất.
the unlogged database made troubleshooting difficult.
Cơ sở dữ liệu không được ghi nhật ký khiến việc khắc phục sự cố trở nên khó khăn.
we discovered several errors in the unlogged files.
Chúng tôi đã phát hiện ra một số lỗi trong các tệp không được ghi nhật ký.
the unlogged process was terminated unexpectedly.
Quy trình không được ghi nhật ký đã bị chấm dứt bất ngờ.
proper logging helps identify and resolve system issues.
Ghi nhật ký đúng cách giúp xác định và giải quyết các vấn đề hệ thống.
the unlogged transactions could not be recovered after the crash.
Các giao dịch không được ghi nhật ký không thể phục hồi sau khi xảy ra sự cố.
we are implementing a logging solution to address the unlogged state.
Chúng tôi đang triển khai một giải pháp ghi nhật ký để giải quyết trạng thái không được ghi nhật ký.
unlogged data
Dữ liệu chưa đăng nhập
unlogged user
Người dùng chưa đăng nhập
being unlogged
Đang không đăng nhập
unlogged session
Phiên làm việc chưa đăng nhập
unlogged activity
Hoạt động chưa đăng nhập
unlogged entries
Các mục chưa đăng nhập
unlogged state
Trạng thái chưa đăng nhập
unlogged device
Thiết bị chưa đăng nhập
unlogged account
Tài khoản chưa đăng nhập
unlogged system
Hệ thống chưa đăng nhập
the data from the unlogged server was incomplete and unreliable.
Dữ liệu từ máy chủ không được ghi nhật ký là không đầy đủ và không đáng tin cậy.
we need to ensure all user activity is logged to prevent fraud.
Chúng ta cần đảm bảo tất cả hoạt động người dùng được ghi nhật ký để ngăn chặn gian lận.
the unlogged system presented a significant security risk.
Hệ thống không được ghi nhật ký tạo ra rủi ro an ninh đáng kể.
the unlogged application lacked essential audit trails.
Ứng dụng không được ghi nhật ký thiếu các dấu vết kiểm toán cần thiết.
it's crucial to log all events in a production environment.
Rất quan trọng để ghi nhật ký tất cả các sự kiện trong môi trường sản xuất.
the unlogged database made troubleshooting difficult.
Cơ sở dữ liệu không được ghi nhật ký khiến việc khắc phục sự cố trở nên khó khăn.
we discovered several errors in the unlogged files.
Chúng tôi đã phát hiện ra một số lỗi trong các tệp không được ghi nhật ký.
the unlogged process was terminated unexpectedly.
Quy trình không được ghi nhật ký đã bị chấm dứt bất ngờ.
proper logging helps identify and resolve system issues.
Ghi nhật ký đúng cách giúp xác định và giải quyết các vấn đề hệ thống.
the unlogged transactions could not be recovered after the crash.
Các giao dịch không được ghi nhật ký không thể phục hồi sau khi xảy ra sự cố.
we are implementing a logging solution to address the unlogged state.
Chúng tôi đang triển khai một giải pháp ghi nhật ký để giải quyết trạng thái không được ghi nhật ký.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay