unrecorded

[Mỹ]/ʌnrɪ'kɔːdɪd/
[Anh]/ˌʌnrɪ'kɔrdɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không được ghi lại.

Ví dụ thực tế

The greatest uncertainty is how many cases have gone unrecorded.

Mức độ không chắc chắn lớn nhất là có bao nhiêu trường hợp không được ghi nhận.

Nguồn: The Economist (Summary)

The official death toll surpassed 200,000, though evidence grew that many more fatalities are going unrecorded.

Số người chết chính thức đã vượt quá 200.000, mặc dù có bằng chứng cho thấy có nhiều người chết hơn đang không được ghi nhận.

Nguồn: The Economist (Summary)

Most of the killing and fleeing of Muslims went unrecorded by witnesses.

Hầu hết các vụ giết người và chạy trốn của người Hồi giáo đều không được các nhân chứng ghi nhận.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) October 2017 Collection

When an unwritten and unrecorded language disappears, it is lost to science.

Khi một ngôn ngữ chưa được viết và chưa được ghi lại biến mất, nó sẽ bị mất đi đối với khoa học.

Nguồn: Cambridge IELTS Reading

It was quite an innocent surprise; an astonishment that a thing so beautiful should be unrecorded.

Đó là một bất ngờ ngây thơ; một sự kinh ngạc rằng một điều gì đó đẹp đến vậy lại không được ghi lại.

Nguồn: A handsome face.

Knaus said the true figures were likely to be higher as many shipwrecks on central Mediterranean leave no survivors or go unrecorded.

Knaus cho biết con số thực tế có khả năng cao hơn vì nhiều vụ đắm tàu ở Địa Trung Hải trung tâm không có người sống sót hoặc không được ghi nhận.

Nguồn: VOA Daily Standard July 2023 Collection

Blockchain is our auditor and a promise that no access to the data or data manipulation remains unrecorded.

Blockchain là công cụ kiểm toán của chúng tôi và một lời hứa rằng không có truy cập hoặc thao tác dữ liệu nào không được ghi lại.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) January 2020 Compilation

It ranged, too, very subtly and curiously, among almost unknown or unrecorded things; it lighted on small things and showed that perhaps they were not small after all.

Nó cũng trải rộng, một cách rất tinh tế và kỳ lạ, giữa những điều gần như chưa từng biết đến hoặc chưa từng được ghi lại; nó chiếu sáng những điều nhỏ nhặt và cho thấy có lẽ chúng không hề nhỏ chút nào.

Nguồn: A room of one's own.

Unseen by the thoughtless, unrecorded in the diaries of wiseacres, rarely mentioned in the speeches of statesmen, there was swiftly rising such a tide in the affairs of America as Jefferson and Hamilton never dreamed of in their little philosophies.

Bất động bởi những người không suy nghĩ, không được ghi lại trong nhật ký của những người khôn ngoan, ít được đề cập trong các bài phát biểu của các nhà chính trị, một dòng chảy như vậy đã nhanh chóng trỗi dậy trong công việc của nước Mỹ mà Jefferson và Hamilton chưa từng mơ tưởng trong những triết lý nhỏ bé của họ.

Nguồn: American history

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay