unmanufacturable goods
hàng hóa không thể sản xuất
being unmanufacturable
đang không thể sản xuất
deemed unmanufacturable
được coi là không thể sản xuất
simply unmanufacturable
đơn giản là không thể sản xuất
unmanufacturable design
thiết kế không thể sản xuất
found unmanufacturable
phát hiện là không thể sản xuất
inherently unmanufacturable
thiên nhiên không thể sản xuất
unmanufacturable state
trạng thái không thể sản xuất
was unmanufacturable
đã không thể sản xuất
the design was elegant but ultimately unmanufacturable given current technology.
Thiết kế rất tinh tế nhưng cuối cùng cũng không thể sản xuất được với công nghệ hiện tại.
we realized the proposed product was unmanufacturable within our budget.
Chúng tôi nhận ra sản phẩm được đề xuất không thể sản xuất được trong ngân sách của chúng tôi.
due to the complex geometry, the part proved to be unmanufacturable.
Vì hình học phức tạp, chi tiết này đã chứng minh là không thể sản xuất được.
the engineer identified several features making the design unmanufacturable.
Kỹ sư đã xác định một số đặc điểm khiến thiết kế không thể sản xuất được.
the client's specifications resulted in an unmanufacturable product concept.
Các yêu cầu của khách hàng đã dẫn đến một ý tưởng sản phẩm không thể sản xuất được.
we abandoned the idea after determining it was unmanufacturable at scale.
Chúng tôi từ bỏ ý tưởng này sau khi xác định rằng nó không thể sản xuất được ở quy mô lớn.
the team faced the challenge of making the unmanufacturable design feasible.
Đội ngũ đối mặt với thách thức trong việc làm cho thiết kế không thể sản xuất được trở nên khả thi.
early analysis revealed the prototype was essentially unmanufacturable.
Phân tích ban đầu tiết lộ rằng nguyên mẫu cơ bản không thể sản xuất được.
the unmanufacturable nature of the component led to a redesign.
Tính chất không thể sản xuất được của chi tiết đã dẫn đến việc thiết kế lại.
despite modifications, the core concept remained unmanufacturable.
Dù đã có các sửa đổi, khái niệm cốt lõi vẫn không thể sản xuất được.
the manufacturing process required for the design was unmanufacturable.
Quy trình sản xuất cần thiết cho thiết kế là không thể sản xuất được.
unmanufacturable goods
hàng hóa không thể sản xuất
being unmanufacturable
đang không thể sản xuất
deemed unmanufacturable
được coi là không thể sản xuất
simply unmanufacturable
đơn giản là không thể sản xuất
unmanufacturable design
thiết kế không thể sản xuất
found unmanufacturable
phát hiện là không thể sản xuất
inherently unmanufacturable
thiên nhiên không thể sản xuất
unmanufacturable state
trạng thái không thể sản xuất
was unmanufacturable
đã không thể sản xuất
the design was elegant but ultimately unmanufacturable given current technology.
Thiết kế rất tinh tế nhưng cuối cùng cũng không thể sản xuất được với công nghệ hiện tại.
we realized the proposed product was unmanufacturable within our budget.
Chúng tôi nhận ra sản phẩm được đề xuất không thể sản xuất được trong ngân sách của chúng tôi.
due to the complex geometry, the part proved to be unmanufacturable.
Vì hình học phức tạp, chi tiết này đã chứng minh là không thể sản xuất được.
the engineer identified several features making the design unmanufacturable.
Kỹ sư đã xác định một số đặc điểm khiến thiết kế không thể sản xuất được.
the client's specifications resulted in an unmanufacturable product concept.
Các yêu cầu của khách hàng đã dẫn đến một ý tưởng sản phẩm không thể sản xuất được.
we abandoned the idea after determining it was unmanufacturable at scale.
Chúng tôi từ bỏ ý tưởng này sau khi xác định rằng nó không thể sản xuất được ở quy mô lớn.
the team faced the challenge of making the unmanufacturable design feasible.
Đội ngũ đối mặt với thách thức trong việc làm cho thiết kế không thể sản xuất được trở nên khả thi.
early analysis revealed the prototype was essentially unmanufacturable.
Phân tích ban đầu tiết lộ rằng nguyên mẫu cơ bản không thể sản xuất được.
the unmanufacturable nature of the component led to a redesign.
Tính chất không thể sản xuất được của chi tiết đã dẫn đến việc thiết kế lại.
despite modifications, the core concept remained unmanufacturable.
Dù đã có các sửa đổi, khái niệm cốt lõi vẫn không thể sản xuất được.
the manufacturing process required for the design was unmanufacturable.
Quy trình sản xuất cần thiết cho thiết kế là không thể sản xuất được.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay