unmineralized

[Mỹ]/[ʌnˈminərəlaɪzd]/
[Anh]/[ʌnˈmɪnərəlˌaɪzd]/

Dịch

adj. Không chứa khoáng chất; thiếu quá trình khoáng hóa; chưa trải qua quá trình khoáng hóa; Liên quan đến đất chưa được khoáng hóa.

Cụm từ & Cách kết hợp

unmineralized bone

Xương chưa khoáng hóa

highly unmineralized

Rất ít khoáng hóa

unmineralized enamel

Men răng chưa khoáng hóa

remain unmineralized

Vẫn chưa khoáng hóa

unmineralized matrix

Ma trận chưa khoáng hóa

partially unmineralized

Phần nào chưa khoáng hóa

unmineralized tissue

Tổ chức chưa khoáng hóa

becoming unmineralized

Đang trở nên chưa khoáng hóa

unmineralized dentin

Tủy răng chưa khoáng hóa

relatively unmineralized

Tương đối chưa khoáng hóa

Câu ví dụ

the unmineralized bone matrix is a key component in fracture healing.

Máu xương chưa khoáng hóa là thành phần chính trong quá trình lành vết gãy.

unmineralized cartilage provides a template for bone formation.

Sụn chưa khoáng hóa cung cấp khuôn mẫu cho sự hình thành xương.

histological analysis revealed areas of unmineralized tissue.

Phân tích mô học đã phát hiện các khu vực mô chưa khoáng hóa.

unmineralized bone is softer and more pliable than mature bone.

Xương chưa khoáng hóa mềm và dẻo hơn xương trưởng thành.

the presence of unmineralized matrix indicates early stages of ossification.

Sự hiện diện của ma trận chưa khoáng hóa cho thấy giai đoạn đầu của quá trình xương hóa.

unmineralized collagen fibrils are crucial for bone development.

Sợi collagen chưa khoáng hóa là rất quan trọng cho sự phát triển của xương.

studies investigated the properties of unmineralized bone grafts.

Nghiên cứu đã điều tra các đặc tính của các khối xương chưa khoáng hóa.

unmineralized tissue can be affected by various metabolic disorders.

Mô chưa khoáng hóa có thể bị ảnh hưởng bởi nhiều rối loạn chuyển hóa.

the ratio of mineralized to unmineralized bone changes with age.

Tỷ lệ xương đã khoáng hóa so với xương chưa khoáng hóa thay đổi theo tuổi tác.

unmineralized areas within the bone can indicate pathology.

Các khu vực chưa khoáng hóa bên trong xương có thể chỉ ra bệnh lý.

researchers examined the behavior of unmineralized collagen in vitro.

Nghiên cứu đã kiểm tra hành vi của collagen chưa khoáng hóa trong ống nghiệm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay