mineralized

[Mỹ]/[ˈmɪnərəlaɪzd]/
[Anh]/[ˈmɪnərəlˌaɪzd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Chứa khoáng chất; được làm giàu bằng khoáng chất.
v. Làm giàu bằng khoáng chất; thấm nhiễm khoáng chất; (của đất) Được làm giàu bằng khoáng chất.

Cụm từ & Cách kết hợp

mineralized water

nước khoáng hóa

highly mineralized

rất khoáng hóa

mineralized soil

đất khoáng hóa

being mineralized

đang được khoáng hóa

mineralized rock

đá khoáng hóa

mineralized bone

xương khoáng hóa

severely mineralized

khoáng hóa nghiêm trọng

mineralized ground

đất nền khoáng hóa

naturally mineralized

khoáng hóa tự nhiên

mineralized sediments

cặn khoáng hóa

Câu ví dụ

the soil was heavily mineralized with iron and magnesium.

Đất đai đã bị khoáng hóa nặng với sắt và magiê.

the fossilized bone showed signs of being mineralized over millennia.

Xương hóa thạch cho thấy dấu hiệu đã bị khoáng hóa qua hàng nghìn năm.

mineralized water is often used in dental care products.

Nước khoáng thường được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc răng miệng.

the process of mineralization is crucial for bone health.

Quy trình khoáng hóa rất quan trọng cho sức khỏe xương.

the rock formation was highly mineralized, containing quartz and feldspar.

Đá được hình thành có độ khoáng hóa cao, chứa thạch anh và fenspat.

the teeth become mineralized with calcium and phosphate.

Răng trở nên khoáng hóa với canxi và photphat.

the riverbed was mineralized by dissolved salts from the surrounding rocks.

Đáy sông bị khoáng hóa bởi các muối hòa tan từ đá xung quanh.

the plant roots absorbed minerals from the mineralized soil.

Các rễ cây hấp thụ khoáng chất từ đất đã bị khoáng hóa.

the artist used mineralized pigments to create vibrant colors.

Nghệ sĩ đã sử dụng các chất màu khoáng hóa để tạo ra các màu sắc sặc sỡ.

the study investigated the effects of mineralized water on plant growth.

Nghiên cứu đã điều tra ảnh hưởng của nước khoáng đến sự phát triển của cây trồng.

the ancient pottery shards were mineralized and brittle.

Các mảnh gốm cổ đã bị khoáng hóa và giòn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay