unministered

[Mỹ]/ˌʌnˈmɪnɪstəd/
[Anh]/ˌʌnˈmɪnɪstərd/

Dịch

adj. vô dụng

Cụm từ & Cách kết hợp

the unministered

những khu vực chưa được quản lý

long unministered

chưa được quản lý trong thời gian dài

still unministered

vẫn chưa được quản lý

unministered masses

nhiều người chưa được quản lý

unministered areas

khu vực chưa được quản lý

remain unministered

vẫn chưa được quản lý

heavily unministered

khu vực chưa được quản lý nghiêm trọng

unministered regions

vùng chưa được quản lý

left unministered

để lại chưa được quản lý

unministered communities

các cộng đồng chưa được quản lý

Câu ví dụ

the missionary society focused on reaching unministered villages in the remote highlands.

Hội truyền giáo tập trung vào việc tiếp cận các làng mạc chưa được phục vụ ở vùng cao hẻo lánh.

many unministered communities along the border lack access to basic healthcare services.

Nhiều cộng đồng chưa được phục vụ dọc theo biên giới thiếu tiếp cận các dịch vụ y tế cơ bản.

the church's new initiative aims to address the needs of unministered populations in urban areas.

Chương trình mới của giáo hội nhằm đáp ứng nhu cầu của các cộng đồng chưa được phục vụ ở khu vực đô thị.

remote mountain villages have remained unministered for generations due to difficult terrain.

Các làng mạc vùng núi hẻo lánh đã không được phục vụ qua nhiều thế hệ do địa hình khó khăn.

the unministered territories require immediate humanitarian attention and resources.

Các vùng chưa được phục vụ cần sự chú ý và nguồn lực nhân đạo ngay lập tức.

large segments of the population continue to be unministered by traditional religious institutions.

Nhiều bộ phận trong dân số vẫn chưa được phục vụ bởi các tổ chức tôn giáo truyền thống.

the charity is dedicated to serving historically unministered and marginalized communities.

Tổ chức từ thiện này chuyên tâm phục vụ các cộng đồng từng bị bỏ quên và bị bỏ lại phía sau.

these remote areas have been left unministered and isolated from social services.

Các khu vực hẻo lánh này đã bị bỏ lại phía sau, tách biệt khỏi các dịch vụ xã hội.

geographical barriers have resulted in vast unministered regions across the country.

Các rào cản địa lý đã dẫn đến những khu vực rộng lớn chưa được phục vụ trên khắp cả nước.

the pastor felt called to minister to the unministered and forgotten populations.

Mục sư cảm thấy được kêu gọi phục vụ những cộng đồng chưa được phục vụ và bị lãng quên.

unministered communities often face spiritual neglect and social isolation.

Các cộng đồng chưa được phục vụ thường đối mặt với sự bỏ bê tinh thần và cô lập xã hội.

years of neglect have left many villages completely unministered and underserved.

Nhiều năm bị bỏ quên đã để lại nhiều làng mạc hoàn toàn chưa được phục vụ và thiếu thốn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay