unserved food
thức ăn chưa được phục vụ
unserved guests
khách chưa được phục vụ
unserved area
khu vực chưa được phục vụ
being unserved
đang chưa được phục vụ
unserved tables
bàn chưa được phục vụ
unserved requests
yêu cầu chưa được xử lý
unserved needs
nhu cầu chưa được đáp ứng
unserved population
đại diện chưa được phục vụ
unserved market
thị trường chưa được phục vụ
unserved customers
khách hàng chưa được phục vụ
the unserved food was donated to a local shelter.
Thức ăn chưa được phục vụ đã được quyên tặng cho một trung tâm tạm trợ địa phương.
many communities remain unserved by reliable internet access.
Nhiều cộng đồng vẫn chưa được phục vụ bởi truy cập internet đáng tin cậy.
the unserved population needs better access to healthcare.
Đội ngũ dân số chưa được phục vụ cần có quyền tiếp cận tốt hơn với dịch vụ y tế.
the unserved areas require infrastructure development.
Các khu vực chưa được phục vụ cần phát triển cơ sở hạ tầng.
he felt unserved by the political system's lack of action.
Ông cảm thấy bị bỏ qua do hệ thống chính trị thiếu hành động.
the unserved market presents a significant opportunity for growth.
Thị trường chưa được phục vụ mang lại cơ hội tăng trưởng đáng kể.
the unserved customers were offered a special promotion.
Khách hàng chưa được phục vụ đã được cung cấp một chương trình khuyến mãi đặc biệt.
the unserved regions often lack essential services.
Các khu vực chưa được phục vụ thường thiếu các dịch vụ thiết yếu.
it's crucial to identify and serve the unserved populations.
Rất quan trọng để xác định và phục vụ các nhóm dân số chưa được phục vụ.
the unserved needs of the elderly were highlighted in the report.
Các nhu cầu chưa được đáp ứng của người cao tuổi đã được nhấn mạnh trong báo cáo.
the unserved potential of the project was finally realized.
Tài năng chưa được khai thác của dự án cuối cùng đã được thực hiện.
unserved food
thức ăn chưa được phục vụ
unserved guests
khách chưa được phục vụ
unserved area
khu vực chưa được phục vụ
being unserved
đang chưa được phục vụ
unserved tables
bàn chưa được phục vụ
unserved requests
yêu cầu chưa được xử lý
unserved needs
nhu cầu chưa được đáp ứng
unserved population
đại diện chưa được phục vụ
unserved market
thị trường chưa được phục vụ
unserved customers
khách hàng chưa được phục vụ
the unserved food was donated to a local shelter.
Thức ăn chưa được phục vụ đã được quyên tặng cho một trung tâm tạm trợ địa phương.
many communities remain unserved by reliable internet access.
Nhiều cộng đồng vẫn chưa được phục vụ bởi truy cập internet đáng tin cậy.
the unserved population needs better access to healthcare.
Đội ngũ dân số chưa được phục vụ cần có quyền tiếp cận tốt hơn với dịch vụ y tế.
the unserved areas require infrastructure development.
Các khu vực chưa được phục vụ cần phát triển cơ sở hạ tầng.
he felt unserved by the political system's lack of action.
Ông cảm thấy bị bỏ qua do hệ thống chính trị thiếu hành động.
the unserved market presents a significant opportunity for growth.
Thị trường chưa được phục vụ mang lại cơ hội tăng trưởng đáng kể.
the unserved customers were offered a special promotion.
Khách hàng chưa được phục vụ đã được cung cấp một chương trình khuyến mãi đặc biệt.
the unserved regions often lack essential services.
Các khu vực chưa được phục vụ thường thiếu các dịch vụ thiết yếu.
it's crucial to identify and serve the unserved populations.
Rất quan trọng để xác định và phục vụ các nhóm dân số chưa được phục vụ.
the unserved needs of the elderly were highlighted in the report.
Các nhu cầu chưa được đáp ứng của người cao tuổi đã được nhấn mạnh trong báo cáo.
the unserved potential of the project was finally realized.
Tài năng chưa được khai thác của dự án cuối cùng đã được thực hiện.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay