unmount

[Mỹ]/[ʌnˈmaʊnt]/
[Anh]/[ʌnˈmaʊnt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v.từ lên ngựa, xe đạp, v.v.; tháo rời thiết bị lưu trữ (ví dụ: ổ cứng, ổ USB) khỏi hệ thống máy tính; xuống.
n.Hành động xuống khỏi phương tiện hoặc động vật.

Cụm từ & Cách kết hợp

unmount the drive

tháo rời ổ đĩa

unmounted quickly

tháo rời nhanh chóng

unmount safely

tháo rời an toàn

unmounting now

đang tháo rời

unmount device

tháo rời thiết bị

unmounted already

đã tháo rời rồi

unmount system

tháo rời hệ thống

unmount horse

tháo rời ngựa

unmount data

tháo rời dữ liệu

unmount process

tháo rời quy trình

Câu ví dụ

please unmount the usb drive after the file transfer is complete.

Vui lòng tháo ổ USB sau khi quá trình truyền tệp hoàn tất.

before shutting down, remember to unmount any external hard drives.

Trước khi tắt máy, hãy nhớ tháo bất kỳ ổ cứng ngoài nào.

the system will automatically unmount the cd-rom when you close the drive.

Hệ thống sẽ tự động tháo ổ CD-ROM khi bạn đóng ổ.

it's important to safely unmount the device to prevent data corruption.

Điều quan trọng là phải tháo thiết bị một cách an toàn để tránh làm hỏng dữ liệu.

i accidentally unmounted the drive while it was still being written to.

Tôi vô tình tháo ổ trong khi nó vẫn đang được ghi vào.

the operating system allows you to unmount network shares easily.

Hệ điều hành cho phép bạn dễ dàng tháo các thư mục dùng chung trên mạng.

make sure you unmount the virtual machine before powering off the host.

Hãy chắc chắn rằng bạn tháo máy ảo trước khi tắt máy chủ.

the script will unmount the filesystem after the backup is finished.

Kịch bản sẽ tháo hệ thống tệp sau khi sao lưu hoàn tất.

you need administrator privileges to unmount this volume.

Bạn cần quyền quản trị viên để tháo ổ đĩa này.

the utility provides a way to unmount a mounted filesystem.

Tiện ích cung cấp một cách để tháo một hệ thống tệp đã được gắn kết.

after copying the files, unmount the server to disconnect it.

Sau khi sao chép các tệp, hãy tháo máy chủ để ngắt kết nối.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay