unnavigability

[Mỹ]/ˌʌnˌnævɪɡəˈbɪləti/
[Anh]/ˌʌnˌnævɪɡəˈbɪləti/

Dịch

n. trạng thái hoặc chất lượng không thể điều hướng được.

Cụm từ & Cách kết hợp

sheer unnavigability

Vietnamese_translation

utter unnavigability

Vietnamese_translation

practical unnavigability

Vietnamese_translation

marked unnavigability

Vietnamese_translation

absolute unnavigability

Vietnamese_translation

complete unnavigability

Vietnamese_translation

total unnavigability

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

digital unnavigability frustrates users who cannot find essential information on poorly designed websites.

Tính không dễ điều hướng số làm phiền người dùng khi họ không thể tìm thấy thông tin thiết yếu trên các trang web được thiết kế kém.

the unnavigability of ancient manuscripts challenges researchers attempting to decode their contents.

Tính không dễ điều hướng của các bản thảo cổ đại thách thức các nhà nghiên cứu đang cố gắng giải mã nội dung của chúng.

spatial unnavigability in virtual environments can induce motion sickness and disorientation.

Tính không dễ điều hướng không gian trong môi trường ảo có thể gây ra cảm giác buồn nôn và mất phương hướng.

cognitive unnavigability occurs when information architecture fails to match mental models.

Tính không dễ điều hướng nhận thức xảy ra khi kiến trúc thông tin không khớp với các mô hình tâm lý.

interface unnavigability remains a significant barrier for elderly users accessing digital services.

Tính không dễ điều hướng giao diện vẫn là rào cản lớn đối với người dùng lớn tuổi khi tiếp cận các dịch vụ số.

the unnavigability of legal documents prevents ordinary citizens from understanding their rights.

Tính không dễ điều hướng của các tài liệu pháp lý ngăn cản người dân bình thường hiểu được quyền của họ.

semantic unnavigability emerges when terminology varies across different domains without clear mapping.

Tính không dễ điều hướng ngữ nghĩa xuất hiện khi thuật ngữ thay đổi giữa các lĩnh vực khác nhau mà không có bản đồ rõ ràng.

structural unnavigability in urban planning leads to inefficient transportation systems.

Tính không dễ điều hướng cấu trúc trong quy hoạch đô thị dẫn đến hệ thống giao thông kém hiệu quả.

experiential unnavigability describes the frustration of navigating unfamiliar cultural contexts.

Tính không dễ điều hướng trải nghiệm mô tả sự bực bội khi điều hướng trong các bối cảnh văn hóa không quen thuộc.

the unnavigability of data repositories hampers scientific collaboration and discovery.

Tính không dễ điều hướng của các kho dữ liệu cản trở hợp tác và khám phá khoa học.

visual unnavigability in complex dashboards overwhelms decision-makers with excessive information.

Tính không dễ điều hướng thị giác trong các bảng điều khiển phức tạp làm cho các nhà ra quyết định bị ngập tràn thông tin quá mức.

the unnavigability of bureaucratic procedures alienates citizens from governmental processes.

Tính không dễ điều hướng của các thủ tục quan liêu làm xa cách người dân khỏi các quy trình chính phủ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay