unnoticeablenesses

[Mỹ]/ʌnˈnəʊtɪsəblnesɪz/
[Anh]/ʌnˈnoʊtɪsəblnesɪz/

Dịch

n. đặc tính hoặc trạng thái không được chú ý; không thu hút sự chú ý hoặc nổi bật.

Câu ví dụ

the unnoticeablenesses of early symptoms make early diagnosis challenging.

Tính không dễ nhận thấy của các triệu chứng đầu tiên khiến chẩn đoán sớm trở nên khó khăn.

despite the subtle unnoticeablenesses, the investigator detected important clues.

Dù những điều không dễ nhận thấy này rất tinh tế, nhà điều tra vẫn phát hiện ra những manh mối quan trọng.

the unnoticeablenesses in his behavior were later revealed as deliberate.

Tính không dễ nhận thấy trong hành vi của anh ta sau này được tiết lộ là cố ý.

scientists study the unnoticeablenesses that distinguish similar species.

Các nhà khoa học nghiên cứu những điều không dễ nhận thấy giúp phân biệt các loài giống nhau.

the unnoticeablenesses of minor details often determine case outcomes.

Tính không dễ nhận thấy của những chi tiết nhỏ thường quyết định kết quả của vụ việc.

she noticed unnoticeablenesses that others overlooked entirely.

Cô ấy đã nhận ra những điều không dễ nhận thấy mà người khác hoàn toàn bỏ qua.

the unnoticeablenesses between the two paintings were significant to experts.

Tính không dễ nhận thấy giữa hai bức tranh đối với các chuyên gia là rất quan trọng.

his theory explains the unnoticeablenesses in quantum phenomena.

Lý thuyết của anh ấy giải thích những điều không dễ nhận thấy trong các hiện tượng lượng tử.

the unnoticeablenesses of camouflage patterns vary by environment.

Tính không dễ nhận thấy của các mẫu trang phục ngụy trang thay đổi tùy theo môi trường.

artists appreciate unnoticeablenesses that create visual harmony.

Những nghệ sĩ trân trọng những điều không dễ nhận thấy tạo ra sự hài hòa thị giác.

the unnoticeablenesses in her accent betrayed her origins.

Tính không dễ nhận thấy trong giọng nói của cô ấy đã phơi bày nguồn gốc của cô.

climate scientists monitor unnoticeablenesses in temperature patterns.

Các nhà khoa học khí hậu giám sát những điều không dễ nhận thấy trong các mô hình nhiệt độ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay