unornamented design
thiết kế không trang trí
unornamented style
phong cách không trang trí
unornamented object
đồ vật không trang trí
unornamented space
không gian không trang trí
unornamented surface
bề mặt không trang trí
unornamented architecture
kiến trúc không trang trí
unornamented form
dạng không trang trí
unornamented element
phần tử không trang trí
unornamented piece
mảnh không trang trí
the room was unornamented, creating a minimalist atmosphere.
phòng trọ không có bất kỳ đồ trang trí nào, tạo ra một không khí tối giản.
she preferred unornamented furniture for a clean look.
cô ấy thích đồ nội thất không có bất kỳ đồ trang trí nào để có vẻ ngoài sạch sẽ.
the unornamented style of the building was intentional.
phong cách không có bất kỳ đồ trang trí nào của tòa nhà là chủ ý.
his unornamented speech focused on the main issues.
phát biểu không có bất kỳ đồ trang trí nào của anh ấy tập trung vào các vấn đề chính.
the artist chose an unornamented canvas to highlight the colors.
nghệ sĩ đã chọn một tấm canvas không có bất kỳ đồ trang trí nào để làm nổi bật màu sắc.
they appreciated the unornamented beauty of nature.
họ đánh giá cao vẻ đẹp không có bất kỳ đồ trang trí nào của thiên nhiên.
her unornamented style resonated with many fans.
phong cách không có bất kỳ đồ trang trí nào của cô ấy cộng hưởng với nhiều người hâm mộ.
the design was intentionally unornamented to emphasize function.
thiết kế được thực hiện chủ ý không có bất kỳ đồ trang trí nào để nhấn mạnh chức năng.
he wore an unornamented suit to the formal event.
anh ấy mặc một bộ suit không có bất kỳ đồ trang trí nào đến sự kiện trang trọng.
the unornamented garden had a serene quality.
khu vườn không có bất kỳ đồ trang trí nào có chất lượng thanh bình.
unornamented design
thiết kế không trang trí
unornamented style
phong cách không trang trí
unornamented object
đồ vật không trang trí
unornamented space
không gian không trang trí
unornamented surface
bề mặt không trang trí
unornamented architecture
kiến trúc không trang trí
unornamented form
dạng không trang trí
unornamented element
phần tử không trang trí
unornamented piece
mảnh không trang trí
the room was unornamented, creating a minimalist atmosphere.
phòng trọ không có bất kỳ đồ trang trí nào, tạo ra một không khí tối giản.
she preferred unornamented furniture for a clean look.
cô ấy thích đồ nội thất không có bất kỳ đồ trang trí nào để có vẻ ngoài sạch sẽ.
the unornamented style of the building was intentional.
phong cách không có bất kỳ đồ trang trí nào của tòa nhà là chủ ý.
his unornamented speech focused on the main issues.
phát biểu không có bất kỳ đồ trang trí nào của anh ấy tập trung vào các vấn đề chính.
the artist chose an unornamented canvas to highlight the colors.
nghệ sĩ đã chọn một tấm canvas không có bất kỳ đồ trang trí nào để làm nổi bật màu sắc.
they appreciated the unornamented beauty of nature.
họ đánh giá cao vẻ đẹp không có bất kỳ đồ trang trí nào của thiên nhiên.
her unornamented style resonated with many fans.
phong cách không có bất kỳ đồ trang trí nào của cô ấy cộng hưởng với nhiều người hâm mộ.
the design was intentionally unornamented to emphasize function.
thiết kế được thực hiện chủ ý không có bất kỳ đồ trang trí nào để nhấn mạnh chức năng.
he wore an unornamented suit to the formal event.
anh ấy mặc một bộ suit không có bất kỳ đồ trang trí nào đến sự kiện trang trọng.
the unornamented garden had a serene quality.
khu vườn không có bất kỳ đồ trang trí nào có chất lượng thanh bình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay