unoxidized metal
kim loại chưa bị oxy hóa
keep unoxidized
duy trì trạng thái chưa bị oxy hóa
unoxidized surface
bề mặt chưa bị oxy hóa
initially unoxidized
chưa bị oxy hóa ban đầu
unoxidized state
trạng thái chưa bị oxy hóa
highly unoxidized
chưa bị oxy hóa cao
remaining unoxidized
vẫn chưa bị oxy hóa
ensure unoxidized
đảm bảo không bị oxy hóa
unoxidized condition
điều kiện chưa bị oxy hóa
completely unoxidized
hoàn toàn chưa bị oxy hóa
the unoxidized steel was ideal for the marine environment.
Thép chưa bị oxi hóa là lý tưởng cho môi trường biển.
we sought unoxidized copper for the electrical wiring project.
Chúng tôi tìm kiếm đồng chưa bị oxi hóa cho dự án dây điện.
the jeweler preferred unoxidized silver for the intricate design.
Nhà trang sức ưa chuộng bạc chưa bị oxi hóa cho thiết kế tinh xảo.
maintaining an unoxidized surface requires careful cleaning.
Duy trì bề mặt chưa bị oxi hóa cần vệ sinh cẩn thận.
the unoxidized aluminum foil retained its reflective properties.
Phim nhôm chưa bị oxi hóa vẫn giữ được tính chất phản xạ.
proper storage helps prevent the metal from becoming oxidized.
Lưu trữ đúng cách giúp ngăn ngừa kim loại bị oxi hóa.
the unoxidized titanium offered excellent corrosion resistance.
Titani chưa bị oxi hóa cung cấp khả năng chống ăn mòn tuyệt vời.
we tested the unoxidized sample for its conductivity.
Chúng tôi kiểm tra mẫu chưa bị oxi hóa về tính dẫn điện của nó.
the goal was to preserve the unoxidized state of the artifact.
Mục tiêu là bảo tồn trạng thái chưa bị oxi hóa của hiện vật.
the unoxidized iron was a key component in the experiment.
Sắt chưa bị oxi hóa là thành phần chính trong thí nghiệm.
applying a protective coating maintains the unoxidized condition.
Áp dụng lớp phủ bảo vệ duy trì điều kiện chưa bị oxi hóa.
unoxidized metal
kim loại chưa bị oxy hóa
keep unoxidized
duy trì trạng thái chưa bị oxy hóa
unoxidized surface
bề mặt chưa bị oxy hóa
initially unoxidized
chưa bị oxy hóa ban đầu
unoxidized state
trạng thái chưa bị oxy hóa
highly unoxidized
chưa bị oxy hóa cao
remaining unoxidized
vẫn chưa bị oxy hóa
ensure unoxidized
đảm bảo không bị oxy hóa
unoxidized condition
điều kiện chưa bị oxy hóa
completely unoxidized
hoàn toàn chưa bị oxy hóa
the unoxidized steel was ideal for the marine environment.
Thép chưa bị oxi hóa là lý tưởng cho môi trường biển.
we sought unoxidized copper for the electrical wiring project.
Chúng tôi tìm kiếm đồng chưa bị oxi hóa cho dự án dây điện.
the jeweler preferred unoxidized silver for the intricate design.
Nhà trang sức ưa chuộng bạc chưa bị oxi hóa cho thiết kế tinh xảo.
maintaining an unoxidized surface requires careful cleaning.
Duy trì bề mặt chưa bị oxi hóa cần vệ sinh cẩn thận.
the unoxidized aluminum foil retained its reflective properties.
Phim nhôm chưa bị oxi hóa vẫn giữ được tính chất phản xạ.
proper storage helps prevent the metal from becoming oxidized.
Lưu trữ đúng cách giúp ngăn ngừa kim loại bị oxi hóa.
the unoxidized titanium offered excellent corrosion resistance.
Titani chưa bị oxi hóa cung cấp khả năng chống ăn mòn tuyệt vời.
we tested the unoxidized sample for its conductivity.
Chúng tôi kiểm tra mẫu chưa bị oxi hóa về tính dẫn điện của nó.
the goal was to preserve the unoxidized state of the artifact.
Mục tiêu là bảo tồn trạng thái chưa bị oxi hóa của hiện vật.
the unoxidized iron was a key component in the experiment.
Sắt chưa bị oxi hóa là thành phần chính trong thí nghiệm.
applying a protective coating maintains the unoxidized condition.
Áp dụng lớp phủ bảo vệ duy trì điều kiện chưa bị oxi hóa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay