unpack

[Mỹ]/ˌʌnˈpæk/
[Anh]/ˌʌnˈpæk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. & vi. lấy ra từ (gói, v.v.), mở ra, trích xuất các mục dữ liệu
vt. dỡ bỏ gánh nặng, tâm sự, loại bỏ tải từ xe hoặc ngựa.
Word Forms
thì quá khứunpacked
quá khứ phân từunpacked
hiện tại phân từunpacking
ngôi thứ ba số ítunpacks
số nhiềuunpacks

Cụm từ & Cách kết hợp

unpack the suitcase

giải chướng túi

unpack the box

giải hộp

unpack the groceries

giải thực phẩm

unpack the contents

giải nội dung

Câu ví dụ

They are unpacking a trunk.

Họ đang mở vali.

she began to unpack her bags.

Cô ấy bắt đầu mở hành lý của mình.

she began to unpack her things.

Cô ấy bắt đầu dọn đồ đạc của mình.

we unpacked the sandwiches.

Chúng tôi đã mở các món bánh mì kẹp thịt.

let us unpack this question.

Hãy cùng làm rõ câu hỏi này.

acv tool source code for new unpacker.

Mã nguồn công cụ acv cho trình mở mới.

she unpacked her suitcase.

Cô ấy đã mở vali của mình.

She unpacked (she clothes).

Cô ấy đã mở quần áo của mình.

Quick Unpack for rapid shell from some common, such as : UPX, ASPack, FSG.MEW, PE Diminisher, PECompact, PE-PACK.PackMan, WinUPack, and so on.

Tháo gói nhanh chóng để trích xuất shell nhanh chóng từ một số công cụ phổ biến, chẳng hạn như: UPX, ASPack, FSG.MEW, PE Diminisher, PECompact, PE-PACK.PackMan, WinUPack, và như vậy.

For a day or two we were busily employed in unpacking and laying out our property to the best advantage.

Trong một hoặc hai ngày, chúng tôi bận rộn với việc dỡ đồ đạc và sắp xếp tài sản của mình một cách tốt nhất.

Welcome Such Kind of Eclectics——Criticizing Professor Teng Zhongren's Three Book:Interpretation Verse,Taking about the Unpack,Main Idea

Chào mừng đến với Những Người Dị Biệt Như Vậy——Phê Bình Ba Cuốn Sách Của Giáo Sư Teng Zhongren: Thể Thơ Giải Thích, Nói Về Việc Mở Gói, Ý Chính

The main difference between them is that the unpacker relies on a default certificate, while the stripper just has to have a valid key (default or otherwise) to work.

Điểm khác biệt chính giữa chúng là bộ giải mã dựa vào chứng chỉ mặc định, trong khi bộ stripper chỉ cần có một khóa hợp lệ (mặc định hoặc khác).

the noises of tabletmachine, open mill, internal mixer, carbon black unpacking machine in rubber smelting center exceeded the standard;

Tiếng ồn của máy nén thuốc, máy nghiền mở, máy trộn nội bộ, máy tháo gói carbon đen tại trung tâm luyện cao su vượt quá tiêu chuẩn;

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay