unpartitioned

[Mỹ]/[ʌnˈpɑː.ʃən.d]/
[Anh]/[ʌnˈpɑːr.ʃən.d]/

Dịch

adj. Không được chia thành các phân vùng; không phân đoạn; Liên quan đến một thiết bị lưu trữ hoặc thể tích không được phân vùng.

Cụm từ & Cách kết hợp

unpartitioned space

không phân vùng

unpartitioned memory

bộ nhớ không phân vùng

unpartitioned area

khu vực không phân vùng

keeping unpartitioned

giữ nguyên không phân vùng

unpartitioned disk

ổ đĩa không phân vùng

unpartitioned volume

khối lượng không phân vùng

initially unpartitioned

ban đầu không phân vùng

unpartitioned land

đất không phân vùng

be unpartitioned

không phân vùng

unpartitioned state

trạng thái không phân vùng

Câu ví dụ

the hard drive was unpartitioned and needed formatting before use.

Ổ cứng chưa được phân vùng và cần định dạng trước khi sử dụng.

we discovered the drive was unpartitioned during the system diagnostics.

Chúng tôi phát hiện ra ổ đĩa chưa được phân vùng trong quá trình chẩn đoán hệ thống.

an unpartitioned disk cannot hold any data or operating systems.

Một ổ đĩa chưa được phân vùng không thể chứa bất kỳ dữ liệu hoặc hệ điều hành nào.

the technician confirmed the new drive was completely unpartitioned.

Kỹ thuật viên xác nhận ổ đĩa mới hoàn toàn chưa được phân vùng.

before installing the os, ensure the drive is unpartitioned or properly partitioned.

Trước khi cài đặt hệ điều hành, hãy đảm bảo ổ đĩa chưa được phân vùng hoặc đã được phân vùng đúng cách.

the unpartitioned space on the drive is approximately 500gb.

Dung lượng chưa phân vùng trên ổ đĩa là khoảng 500gb.

it's best to back up data before working with an unpartitioned drive.

Tốt nhất là nên sao lưu dữ liệu trước khi làm việc với ổ đĩa chưa được phân vùng.

the unpartitioned volume appeared as a large, empty space in disk management.

Thể tích chưa phân vùng xuất hiện dưới dạng một không gian lớn, trống trong quản lý đĩa.

creating partitions on the unpartitioned drive will allow for better organization.

Việc tạo phân vùng trên ổ đĩa chưa được phân vùng sẽ cho phép tổ chức tốt hơn.

the system administrator decided to leave the drive unpartitioned for now.

Quản trị viên hệ thống đã quyết định để ổ đĩa chưa được phân vùng cho đến bây giờ.

after removing the old os, the drive remained unpartitioned.

Sau khi xóa hệ điều hành cũ, ổ đĩa vẫn chưa được phân vùng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay