unperforated paper
giấy không có lỗ
unperforated sheet
giấy không có lỗ
unperforated card
thẻ không có lỗ
unperforated film
phim không có lỗ
unperforated material
vật liệu không có lỗ
unperforated roll
cuộn giấy không có lỗ
unperforated stock
hàng tồn kho không có lỗ
unperforated envelope
phong bì không có lỗ
unperforated label
nhãn không có lỗ
unperforated page
trang không có lỗ
the unperforated sheet of paper is perfect for printing.
tờ giấy không có lỗ là hoàn hảo để in ấn.
we need to use an unperforated card for this project.
chúng ta cần sử dụng một tấm thẻ không có lỗ cho dự án này.
the unperforated section of the form must be filled out completely.
phần không có lỗ của biểu mẫu phải được điền đầy đủ.
make sure the unperforated edge is aligned with the printer.
đảm bảo mép không có lỗ được căn chỉnh với máy in.
he handed me an unperforated ticket for the concert.
anh ấy đưa cho tôi một vé không có lỗ cho buổi hòa nhạc.
the unperforated plastic sheet can be used for various crafts.
tấm nhựa không có lỗ có thể được sử dụng cho nhiều đồ thủ công khác nhau.
unperforated materials are often preferred for official documents.
vật liệu không có lỗ thường được ưu tiên cho các tài liệu chính thức.
she chose an unperforated notebook for her sketches.
cô ấy chọn một cuốn sổ không có lỗ để vẽ phác thảo.
the unperforated envelope kept the contents secure.
phong bì không có lỗ giữ cho nội dung an toàn.
always use unperforated labels for professional presentations.
luôn sử dụng nhãn không có lỗ cho các buổi thuyết trình chuyên nghiệp.
unperforated paper
giấy không có lỗ
unperforated sheet
giấy không có lỗ
unperforated card
thẻ không có lỗ
unperforated film
phim không có lỗ
unperforated material
vật liệu không có lỗ
unperforated roll
cuộn giấy không có lỗ
unperforated stock
hàng tồn kho không có lỗ
unperforated envelope
phong bì không có lỗ
unperforated label
nhãn không có lỗ
unperforated page
trang không có lỗ
the unperforated sheet of paper is perfect for printing.
tờ giấy không có lỗ là hoàn hảo để in ấn.
we need to use an unperforated card for this project.
chúng ta cần sử dụng một tấm thẻ không có lỗ cho dự án này.
the unperforated section of the form must be filled out completely.
phần không có lỗ của biểu mẫu phải được điền đầy đủ.
make sure the unperforated edge is aligned with the printer.
đảm bảo mép không có lỗ được căn chỉnh với máy in.
he handed me an unperforated ticket for the concert.
anh ấy đưa cho tôi một vé không có lỗ cho buổi hòa nhạc.
the unperforated plastic sheet can be used for various crafts.
tấm nhựa không có lỗ có thể được sử dụng cho nhiều đồ thủ công khác nhau.
unperforated materials are often preferred for official documents.
vật liệu không có lỗ thường được ưu tiên cho các tài liệu chính thức.
she chose an unperforated notebook for her sketches.
cô ấy chọn một cuốn sổ không có lỗ để vẽ phác thảo.
the unperforated envelope kept the contents secure.
phong bì không có lỗ giữ cho nội dung an toàn.
always use unperforated labels for professional presentations.
luôn sử dụng nhãn không có lỗ cho các buổi thuyết trình chuyên nghiệp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay