unperforated

[Mỹ]/ʌnˈpɜːfəreɪtɪd/
[Anh]/ʌnˈpɜrfəreɪtɪd/

Dịch

adj. không có lỗ hoặc khe hở

Cụm từ & Cách kết hợp

unperforated paper

giấy không có lỗ

unperforated sheet

giấy không có lỗ

unperforated card

thẻ không có lỗ

unperforated film

phim không có lỗ

unperforated material

vật liệu không có lỗ

unperforated roll

cuộn giấy không có lỗ

unperforated stock

hàng tồn kho không có lỗ

unperforated envelope

phong bì không có lỗ

unperforated label

nhãn không có lỗ

unperforated page

trang không có lỗ

Câu ví dụ

the unperforated sheet of paper is perfect for printing.

tờ giấy không có lỗ là hoàn hảo để in ấn.

we need to use an unperforated card for this project.

chúng ta cần sử dụng một tấm thẻ không có lỗ cho dự án này.

the unperforated section of the form must be filled out completely.

phần không có lỗ của biểu mẫu phải được điền đầy đủ.

make sure the unperforated edge is aligned with the printer.

đảm bảo mép không có lỗ được căn chỉnh với máy in.

he handed me an unperforated ticket for the concert.

anh ấy đưa cho tôi một vé không có lỗ cho buổi hòa nhạc.

the unperforated plastic sheet can be used for various crafts.

tấm nhựa không có lỗ có thể được sử dụng cho nhiều đồ thủ công khác nhau.

unperforated materials are often preferred for official documents.

vật liệu không có lỗ thường được ưu tiên cho các tài liệu chính thức.

she chose an unperforated notebook for her sketches.

cô ấy chọn một cuốn sổ không có lỗ để vẽ phác thảo.

the unperforated envelope kept the contents secure.

phong bì không có lỗ giữ cho nội dung an toàn.

always use unperforated labels for professional presentations.

luôn sử dụng nhãn không có lỗ cho các buổi thuyết trình chuyên nghiệp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay