unphagocytic

[Mỹ]/[ʌnˈfæɡəsɪk]/
[Anh]/[ʌnˈfæɡəsɪk]/

Dịch

adj.非吞噬性的;无法进行吞噬作用的;与抑制吞噬作用的物质或环境有关的。

Cụm từ & Cách kết hợp

unphagocytic cells

tế bào không thực bào

remains unphagocytic

vẫn không thực bào

being unphagocytic

đang không thực bào

tissue unphagocytic

mô không thực bào

initially unphagocytic

ban đầu không thực bào

unphagocytic state

trạng thái không thực bào

found unphagocytic

phát hiện không thực bào

completely unphagocytic

hoàn toàn không thực bào

appeared unphagocytic

hiện ra không thực bào

highly unphagocytic

rất không thực bào

Câu ví dụ

the unphagocytic nature of the cells suggested a unique defense mechanism.

Bản chất không thực bào của các tế bào gợi ý một cơ chế phòng vệ độc đáo.

researchers found the tissue sample to be largely unphagocytic after the treatment.

Các nhà nghiên cứu phát hiện mẫu mô chủ yếu không thực bào sau khi điều trị.

an unphagocytic response could indicate a compromised immune system.

Phản ứng không thực bào có thể cho thấy hệ miễn dịch bị suy yếu.

the unphagocytic behavior of the macrophages was surprising to the scientists.

Hành vi không thực bào của đại thực bào gây bất ngờ cho các nhà khoa học.

we observed an unphagocytic state in the cultured immune cells.

Chúng tôi quan sát thấy trạng thái không thực bào trong các tế bào miễn dịch nuôi cấy.

the unphagocytic phenotype was a key characteristic of the new cell line.

Kiểu hình không thực bào là đặc điểm chính của dòng tế bào mới.

the drug induced an unphagocytic response in the phagocytes.

Thuốc gây ra phản ứng không thực bào ở các tế bào thực bào.

understanding the mechanisms behind the unphagocytic state is crucial for further research.

Hiểu rõ cơ chế đằng sau trạng thái không thực bào là rất quan trọng cho nghiên cứu tiếp theo.

the unphagocytic cells failed to clear the bacterial infection effectively.

Các tế bào không thực bào đã không thể loại bỏ hiệu quả nhiễm trùng vi khuẩn.

the study investigated the causes of the unphagocytic condition in the mice.

Nghiên cứu điều tra nguyên nhân của tình trạng không thực bào ở chuột.

despite stimulation, the cells remained unphagocytic.

Mặc dù được kích thích, các tế bào vẫn ở trạng thái không thực bào.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay