unpossessed space
không thuộc sở hữu không gian
unpossessed property
không thuộc sở hữu tài sản
unpossessed rights
không thuộc sở hữu quyền lợi
unpossessed thoughts
không thuộc sở hữu suy nghĩ
unpossessed land
không thuộc sở hữu đất đai
unpossessed items
không thuộc sở hữu vật phẩm
unpossessed feelings
không thuộc sở hữu cảm xúc
unpossessed assets
không thuộc sở hữu tài sản
unpossessed dreams
không thuộc sở hữu giấc mơ
unpossessed knowledge
không thuộc sở hữu kiến thức
she felt unpossessed by her emotions.
Cô ấy cảm thấy không bị ám ảnh bởi cảm xúc của mình.
he walked through the unpossessed territory.
Anh ta đi qua vùng lãnh thổ không bị chiếm giữ.
the unpossessed items were gathered for donation.
Những món đồ không bị chiếm giữ đã được thu thập để quyên góp.
in the unpossessed state, she found peace.
Trong trạng thái không bị chiếm giữ, cô ấy đã tìm thấy sự bình yên.
they lived in an unpossessed manner, free from materialism.
Họ sống một cách không bị chiếm giữ, không bị ràng buộc bởi vật chất.
the artist painted the unpossessed landscape.
Nghệ sĩ đã vẽ phong cảnh không bị chiếm giữ.
his unpossessed thoughts wandered freely.
Những suy nghĩ không bị chiếm giữ của anh ta tự do lang thang.
the unpossessed dreams inspired her creativity.
Những giấc mơ không bị chiếm giữ đã truyền cảm hứng cho sự sáng tạo của cô ấy.
living unpossessed allowed them to travel light.
Sống không bị chiếm giữ cho phép họ đi nhẹ nhàng.
she appreciated the beauty of the unpossessed world.
Cô ấy đánh giá cao vẻ đẹp của thế giới không bị chiếm giữ.
unpossessed space
không thuộc sở hữu không gian
unpossessed property
không thuộc sở hữu tài sản
unpossessed rights
không thuộc sở hữu quyền lợi
unpossessed thoughts
không thuộc sở hữu suy nghĩ
unpossessed land
không thuộc sở hữu đất đai
unpossessed items
không thuộc sở hữu vật phẩm
unpossessed feelings
không thuộc sở hữu cảm xúc
unpossessed assets
không thuộc sở hữu tài sản
unpossessed dreams
không thuộc sở hữu giấc mơ
unpossessed knowledge
không thuộc sở hữu kiến thức
she felt unpossessed by her emotions.
Cô ấy cảm thấy không bị ám ảnh bởi cảm xúc của mình.
he walked through the unpossessed territory.
Anh ta đi qua vùng lãnh thổ không bị chiếm giữ.
the unpossessed items were gathered for donation.
Những món đồ không bị chiếm giữ đã được thu thập để quyên góp.
in the unpossessed state, she found peace.
Trong trạng thái không bị chiếm giữ, cô ấy đã tìm thấy sự bình yên.
they lived in an unpossessed manner, free from materialism.
Họ sống một cách không bị chiếm giữ, không bị ràng buộc bởi vật chất.
the artist painted the unpossessed landscape.
Nghệ sĩ đã vẽ phong cảnh không bị chiếm giữ.
his unpossessed thoughts wandered freely.
Những suy nghĩ không bị chiếm giữ của anh ta tự do lang thang.
the unpossessed dreams inspired her creativity.
Những giấc mơ không bị chiếm giữ đã truyền cảm hứng cho sự sáng tạo của cô ấy.
living unpossessed allowed them to travel light.
Sống không bị chiếm giữ cho phép họ đi nhẹ nhàng.
she appreciated the beauty of the unpossessed world.
Cô ấy đánh giá cao vẻ đẹp của thế giới không bị chiếm giữ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay