unposted message
tin nhắn chưa đăng
unposted content
nội dung chưa đăng
unposted updates
cập nhật chưa đăng
unposted items
mục chưa đăng
unposted notes
ghi chú chưa đăng
unposted articles
bài viết chưa đăng
unposted documents
tài liệu chưa đăng
unposted feedback
phản hồi chưa đăng
unposted announcements
thông báo chưa đăng
unposted reports
báo cáo chưa đăng
the letter remained unposted for days.
lá thư vẫn chưa được gửi đi trong nhiều ngày.
she found an unposted postcard in her drawer.
cô tìm thấy một tấm bưu thiếp chưa gửi trong ngăn kéo của mình.
his unposted thoughts were kept in a journal.
những suy nghĩ chưa gửi của anh ấy được giữ trong một cuốn nhật ký.
they discussed the unposted rules of the game.
họ thảo luận về những quy tắc chưa được công bố của trò chơi.
the unposted article sparked a lot of interest.
bài viết chưa đăng đã khơi dậy rất nhiều sự quan tâm.
she had an unposted message waiting on her phone.
cô có một tin nhắn chưa gửi đang chờ trên điện thoại của cô.
we discovered an unposted blog entry from last year.
chúng tôi phát hiện ra một bài đăng trên blog chưa đăng từ năm ngoái.
his unposted letters revealed his true feelings.
những lá thư chưa gửi của anh ấy tiết lộ cảm xúc thật của anh ấy.
the unposted updates confused the team.
những bản cập nhật chưa đăng đã gây hoang mang cho nhóm.
she decided to keep her unposted ideas private.
cô quyết định giữ kín những ý tưởng chưa đăng của mình.
unposted message
tin nhắn chưa đăng
unposted content
nội dung chưa đăng
unposted updates
cập nhật chưa đăng
unposted items
mục chưa đăng
unposted notes
ghi chú chưa đăng
unposted articles
bài viết chưa đăng
unposted documents
tài liệu chưa đăng
unposted feedback
phản hồi chưa đăng
unposted announcements
thông báo chưa đăng
unposted reports
báo cáo chưa đăng
the letter remained unposted for days.
lá thư vẫn chưa được gửi đi trong nhiều ngày.
she found an unposted postcard in her drawer.
cô tìm thấy một tấm bưu thiếp chưa gửi trong ngăn kéo của mình.
his unposted thoughts were kept in a journal.
những suy nghĩ chưa gửi của anh ấy được giữ trong một cuốn nhật ký.
they discussed the unposted rules of the game.
họ thảo luận về những quy tắc chưa được công bố của trò chơi.
the unposted article sparked a lot of interest.
bài viết chưa đăng đã khơi dậy rất nhiều sự quan tâm.
she had an unposted message waiting on her phone.
cô có một tin nhắn chưa gửi đang chờ trên điện thoại của cô.
we discovered an unposted blog entry from last year.
chúng tôi phát hiện ra một bài đăng trên blog chưa đăng từ năm ngoái.
his unposted letters revealed his true feelings.
những lá thư chưa gửi của anh ấy tiết lộ cảm xúc thật của anh ấy.
the unposted updates confused the team.
những bản cập nhật chưa đăng đã gây hoang mang cho nhóm.
she decided to keep her unposted ideas private.
cô quyết định giữ kín những ý tưởng chưa đăng của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay