unpublished

[Mỹ]/ʌn'pʌblɪʃt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. chưa được công bố; chưa được phát hành để phân phối.

Câu ví dụ

an as yet unpublished report

một báo cáo chưa được xuất bản

He returned to prose for his last work, the novel Billy Budd, Foretopman, which remained unpublished until 1924.

Anh ấy trở lại với văn xuôi cho tác phẩm cuối cùng của mình, tiểu thuyết Billy Budd, Foretopman, vốn không được xuất bản cho đến năm 1924.

Since the late fifties, about 40% of the Scrolls, mostly fragments from Cave 4, remained unpublished and were unaccessible.

Kể từ những năm五十年代, khoảng 40% trong số các Cuộn, chủ yếu là các mảnh từ Hang 4, vẫn chưa được xuất bản và không thể truy cập.

Ví dụ thực tế

The studies that fizzled out or showed insignificant results left unpublished.

Những nghiên cứu không thành công hoặc cho thấy kết quả không đáng kể đã không được công bố.

Nguồn: Life hacks

His unpublished novel, " Divorce, " was originally written as a drama script.

Tiểu thuyết chưa xuất bản của ông, " Divorce, " ban đầu được viết như một kịch bản phim.

Nguồn: Intermediate and advanced English short essay.

And it has parts of an uncompleted novel and an unpublished story.

Và nó có những phần của một cuốn tiểu thuyết dang dở và một câu chuyện chưa xuất bản.

Nguồn: VOA Special July 2019 Collection

My dear fellow, we all have chapters we would rather keep unpublished.

Thân mến, chúng ta đều có những chương mà chúng ta thà giữ kín hơn là công bố.

Nguồn: Downton Abbey (Audio Segmented Version) Season 1

The FT has its hands on an unpublished European Central Bank inflation estimate.

FT có được một ước tính lạm phát của Ngân hàng Trung ương Châu Âu chưa được công bố.

Nguồn: Financial Times

But his life yielded an endless succession of untested contraptions, unpublished studies and unfinished artworks.

Nhưng cuộc đời ông đã cho ra một loạt những phát minh chưa được thử nghiệm, các nghiên cứu chưa được công bố và các tác phẩm nghệ thuật dang dở.

Nguồn: The Economist (Summary)

When it comes to releasing unpublished material, Mr. Salinger feels less ambivalent.

Khi nói đến việc công bố tài liệu chưa được xuất bản, ông Salinger cảm thấy ít do dự hơn.

Nguồn: New York Times

Both tried to write about their experiences, but their memoirs went unpublished and unknown until Mr Hendrickson came along.

Cả hai đều cố gắng viết về những kinh nghiệm của họ, nhưng hồi ký của họ không được xuất bản và không ai biết đến cho đến khi ông Hendrickson xuất hiện.

Nguồn: The Economist - Arts

Editors have not usually been forthcoming about the details of the unpublished material, fearing an onslaught of interested academics.

Các biên tập viên thường không sẵn sàng tiết lộ chi tiết về tài liệu chưa được xuất bản, sợ hãi sự tấn công của các học giả quan tâm.

Nguồn: The Guardian (Article Version)

I meant — and it may sound strange to people, but let scientific colleagues see the material, published or unpublished.

Ý tôi là - và có thể nghe hơi lạ đối với mọi người, nhưng hãy để các đồng nghiệp khoa học xem tài liệu, đã xuất bản hoặc chưa xuất bản.

Nguồn: What it takes: Celebrity Interviews

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay