posted

[Mỹ]/[ˈpəʊstɪd]/
[Anh]/[ˈpoʊstɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Gửi (một lá thư, gói hàng, v.v.) bằng đường bưu điện; Đặt (một thông báo, quảng cáo, v.v.) lên.; Đăng tải trực tuyến, đặc biệt là trên mạng xã hội.
adj. Được chỉ định cho một vị trí hoặc vai trò cụ thể.

Cụm từ & Cách kết hợp

posted online

đăng tải trực tuyến

posted a photo

đã đăng một bức ảnh

posted yesterday

đã đăng vào ngày hôm qua

posting now

đang đăng bây giờ

posted notice

đã đăng thông báo

posted comments

đã đăng bình luận

posted mail

đã đăng thư

posting soon

sẽ đăng sớm

posted sign

đã đăng biển báo

posted results

đã đăng kết quả

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay