unpreserved food
thức ăn chưa được bảo quản
unpreserved specimen
mẫu vật chưa được bảo quản
unpreserved state
trạng thái chưa được bảo quản
being unpreserved
chưa được bảo quản
unpreserved remains
di cốt chưa được bảo quản
unpreserved fruit
trái cây chưa được bảo quản
unpreserved sample
mẫu chưa được bảo quản
unpreserved wood
gỗ chưa được bảo quản
unpreserved history
lịch sử chưa được bảo quản
unpreserved documents
tài liệu chưa được bảo quản
the unpreserved fruit had a strange, fermented smell.
Quả không được bảo quản có mùi lạ, mùi lên men.
we found unpreserved vegetables in the abandoned cellar.
Chúng tôi đã tìm thấy rau không được bảo quản trong hầm bỏ hoang.
the unpreserved wood started to rot quickly in the damp environment.
Gỗ không được bảo quản bắt đầu mục nát nhanh chóng trong môi trường ẩm ướt.
historical documents, unpreserved properly, crumbled to dust.
Các tài liệu lịch sử, không được bảo quản đúng cách, đã vụn thành bụi.
the unpreserved fish smelled strongly of ammonia.
Đồ cá không được bảo quản có mùi khai mạnh.
it's a shame the unpreserved artifacts were lost to time.
Rất tiếc là các hiện vật không được bảo quản đã bị mất đi theo thời gian.
the unpreserved bread molded within a few days.
Bánh mì không được bảo quản đã mốc trong vài ngày.
the museum displayed unpreserved samples of ancient flora.
Bảo tàng trưng bày các mẫu thực vật cổ đại không được bảo quản.
unpreserved meat is a breeding ground for bacteria.
Thịt không được bảo quản là môi trường sinh sản lý tưởng cho vi khuẩn.
the unpreserved leather cracked and became brittle.
Da không được bảo quản nứt và trở nên giòn.
they discovered unpreserved scrolls in the ancient tomb.
Họ đã phát hiện các cuộn giấy không được bảo quản trong ngôi mộ cổ.
unpreserved food
thức ăn chưa được bảo quản
unpreserved specimen
mẫu vật chưa được bảo quản
unpreserved state
trạng thái chưa được bảo quản
being unpreserved
chưa được bảo quản
unpreserved remains
di cốt chưa được bảo quản
unpreserved fruit
trái cây chưa được bảo quản
unpreserved sample
mẫu chưa được bảo quản
unpreserved wood
gỗ chưa được bảo quản
unpreserved history
lịch sử chưa được bảo quản
unpreserved documents
tài liệu chưa được bảo quản
the unpreserved fruit had a strange, fermented smell.
Quả không được bảo quản có mùi lạ, mùi lên men.
we found unpreserved vegetables in the abandoned cellar.
Chúng tôi đã tìm thấy rau không được bảo quản trong hầm bỏ hoang.
the unpreserved wood started to rot quickly in the damp environment.
Gỗ không được bảo quản bắt đầu mục nát nhanh chóng trong môi trường ẩm ướt.
historical documents, unpreserved properly, crumbled to dust.
Các tài liệu lịch sử, không được bảo quản đúng cách, đã vụn thành bụi.
the unpreserved fish smelled strongly of ammonia.
Đồ cá không được bảo quản có mùi khai mạnh.
it's a shame the unpreserved artifacts were lost to time.
Rất tiếc là các hiện vật không được bảo quản đã bị mất đi theo thời gian.
the unpreserved bread molded within a few days.
Bánh mì không được bảo quản đã mốc trong vài ngày.
the museum displayed unpreserved samples of ancient flora.
Bảo tàng trưng bày các mẫu thực vật cổ đại không được bảo quản.
unpreserved meat is a breeding ground for bacteria.
Thịt không được bảo quản là môi trường sinh sản lý tưởng cho vi khuẩn.
the unpreserved leather cracked and became brittle.
Da không được bảo quản nứt và trở nên giòn.
they discovered unpreserved scrolls in the ancient tomb.
Họ đã phát hiện các cuộn giấy không được bảo quản trong ngôi mộ cổ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay