unprofitability

[Mỹ]/[ʌnˈprɒfɪtəbɪləti]/
[Anh]/[ʌnˈprɑːfɪtəbɪləti]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Trạng thái không có lợi nhuận; sự thiếu hụt lợi nhuận; tình trạng không tạo ra lợi nhuận; sự thất bại trong việc tạo ra lợi nhuận.
adj. Không có lợi nhuận; không tạo ra lợi nhuận.
Word Forms
số nhiềuunprofitabilities

Cụm từ & Cách kết hợp

unprofitability risk

rủi ro về khả năng không có lãi

assessing unprofitability

đánh giá khả năng không có lãi

avoiding unprofitability

tránh khả năng không có lãi

due to unprofitability

do khả năng không có lãi

reducing unprofitability

giảm khả năng không có lãi

unprofitability concerns

các vấn đề về khả năng không có lãi

unprofitability factors

các yếu tố gây ra khả năng không có lãi

analyzing unprofitability

phân tích khả năng không có lãi

impact of unprofitability

tác động của khả năng không có lãi

highlighting unprofitability

làm nổi bật khả năng không có lãi

Câu ví dụ

the company's consistent losses highlighted the business's profitability.

Những khoản lỗ nhất quán của công ty đã làm nổi bật khả năng sinh lời của doanh nghiệp.

rising costs and declining sales contributed to the project's unprofitability.

Chi phí tăng cao và doanh số bán hàng giảm dần đã góp phần vào tình trạng không có lợi nhuận của dự án.

despite efforts to cut expenses, the restaurant struggled with unprofitability.

Bất chấp những nỗ lực cắt giảm chi phí, nhà hàng vẫn gặp khó khăn với tình trạng không có lợi nhuận.

the analysis revealed the underlying causes of the department's unprofitability.

Phân tích đã tiết lộ những nguyên nhân sâu xa của tình trạng không có lợi nhuận của bộ phận.

due to unprofitability, the factory was forced to close down.

Do không có lợi nhuận, nhà máy buộc phải đóng cửa.

the board discussed strategies to address the growing unprofitability of the division.

Hội đồng đã thảo luận về các chiến lược để giải quyết tình trạng không có lợi nhuận ngày càng tăng của bộ phận.

the unprofitability of the product line led to its discontinuation.

Tình trạng không có lợi nhuận của dòng sản phẩm đã dẫn đến việc ngừng sản xuất.

the report detailed the factors contributing to the unprofitability of the venture.

Báo cáo chi tiết các yếu tố góp phần vào tình trạng không có lợi nhuận của dự án.

the team investigated the reasons behind the significant unprofitability of the new service.

Đội ngũ đã điều tra những lý do đằng sau tình trạng không có lợi nhuận đáng kể của dịch vụ mới.

the primary concern was the long-term unprofitability of the current business model.

Lo ngại hàng đầu là tình trạng không có lợi nhuận lâu dài của mô hình kinh doanh hiện tại.

the restructuring plan aimed to reverse the trend of unprofitability.

Kế hoạch tái cấu trúc nhằm mục đích đảo ngược xu hướng không có lợi nhuận.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay