unraveler

[Mỹ]/ʌnˈræv.ə.lər/
[Anh]/ʌnˈræv.əl.ər/

Dịch

n. một người hoặc vật giải quyết hoặc làm rõ những phức tạp
Word Forms
số nhiềuunravelers

Cụm từ & Cách kết hợp

problem unraveler

người giải quyết vấn đề

mystery unraveler

người giải mã bí ẩn

story unraveler

người khám phá câu chuyện

tension unraveler

người hóa giải căng thẳng

conflict unraveler

người giải quyết xung đột

solution unraveler

người tìm ra giải pháp

issue unraveler

người giải quyết các vấn đề

enigma unraveler

người giải mã những bí ẩn

puzzle unraveler

người giải câu đố

Câu ví dụ

the detective was known as the best unraveler of mysteries in the city.

thám tử được biết đến là người giải quyết bí ẩn tốt nhất trong thành phố.

as an unraveler of complex problems, she was often sought after for advice.

với tư cách là người giải quyết các vấn đề phức tạp, cô thường xuyên được tìm kiếm để xin lời khuyên.

the unraveler of the ancient script finally made a breakthrough.

người giải mã các văn tự cổ đại cuối cùng đã có một bước đột phá.

he considered himself an unraveler of people's emotions.

anh ta tự xem mình là người giải mã cảm xúc của con người.

the unraveler of the puzzle found the missing piece.

người giải quyết câu đố đã tìm thấy mảnh còn thiếu.

she became an unraveler of family secrets after years of research.

sau nhiều năm nghiên cứu, cô đã trở thành người khám phá những bí mật gia đình.

the unraveler of the code worked tirelessly to find the solution.

người giải mã mã đã làm việc không mệt mỏi để tìm ra giải pháp.

in the world of science, he was known as an unraveler of genetic mysteries.

trong thế giới khoa học, anh ta được biết đến là người giải mã những bí ẩn di truyền.

the unraveler of the story revealed the truth behind the legend.

người khám phá câu chuyện đã tiết lộ sự thật đằng sau huyền thoại.

as an unraveler of history, she dedicated her life to uncovering the past.

với tư cách là người khám phá lịch sử, cô đã dành cả cuộc đời để khám phá quá khứ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay