unravelers

[Mỹ]/[ʌn'rævələz]/
[Anh]/[ʌn'rævələrz]/

Dịch

n. những người giải quyết hoặc tháo gỡ vấn đề

Cụm từ & Cách kết hợp

problem unravelers

người giải quyết vấn đề

mystery unravelers

người giải mã bí ẩn

truth unravelers

người tìm ra sự thật

story unravelers

người khám phá câu chuyện

code unravelers

người giải mã code

secret unravelers

người khám phá bí mật

issue unravelers

người giải quyết các vấn đề

clue unravelers

người tìm ra manh mối

puzzle unravelers

người giải câu đố

Câu ví dụ

the unravelers of secrets often face danger.

Những người khám phá bí mật thường phải đối mặt với nguy hiểm.

unravelers of mysteries are highly sought after.

Những người khám phá những bí ẩn được tìm kiếm rất nhiều.

she considers herself one of the best unravelers of puzzles.

Cô ấy tự nhận mình là một trong những người giỏi nhất trong việc giải quyết các câu đố.

the unravelers worked late into the night.

Những người khám phá đã làm việc muộn cho đến tận đêm khuya.

unravelers of the past can change the future.

Những người khám phá quá khứ có thể thay đổi tương lai.

he is known as one of the greatest unravelers in history.

Anh ta được biết đến như một trong những người khám phá vĩ đại nhất trong lịch sử.

the unravelers gathered evidence to support their claims.

Những người khám phá đã thu thập bằng chứng để chứng minh những tuyên bố của họ.

unravelers of complex theories often inspire new ideas.

Những người khám phá những lý thuyết phức tạp thường truyền cảm hứng cho những ý tưởng mới.

many unravelers dedicate their lives to their craft.

Nhiều người khám phá dành cả cuộc đời cho công việc của họ.

the unravelers of the enigma worked tirelessly.

Những người khám phá bí ẩn đã làm việc không mệt mỏi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay